ngọn cờ

sản phẩm

Chất xúc tác Polyurethane cao cấp Stannous octoate / T-9 cas 301-10-0 Chất xúc tác Stannous Octoate (T-9)

Mô tả ngắn gọn:

Tên tiếng Anh: Stannous octoate

Số CAS: 301-10-0

Mã số EINECS: 206-108-6

Công thức phân tử: C16H30O4Sn

Khối lượng phân tử: 405,12

Thiếc (II), % khối lượng: ≥27,8;
Tổng hàm lượng thiếc, % khối lượng: ≥28,8

Loại: Chất xúc tác Polyurethane

Trạng thái: Chất lỏng màu vàng nhạt


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Dữ liệu sản phẩm

Tên hóa học: Chất xúc tác Stannous Octoate (T-9)
Công thức phân tử: C16H30CÁI4Sn
Số CAS: 301-10-0
Khối lượng phân tử: 405.10
Của cải: Chất xúc tác Stannous Octoate (T-9) là chất xúc tác chính trong sản xuất bọt polyurethane. Stannous octoate đóng vai trò quan trọng trong phản ứng tạo gel của bọt polyurethane, và cũng có thể được sử dụng trong chất đàn hồi polyurethane, lớp phủ polyurethane và các sản phẩm khác. Sản phẩm này có hiệu quả xúc tác tốt, chất lượng ổn định, hàm lượng stannous cao và khả năng chống oxy hóa tốt. Sản phẩm này tan trong polyol và hầu hết các dung môi hữu cơ, không tan trong nước. Khi tiếp xúc với không khí dễ bị oxy hóa.

Stannous Octoate là chất xúc tác và chất chống oxy hóa hoạt tính cao. Nó có hiệu quả xúc tác cao và độ ổn định có thể kiểm soát được, thân thiện hơn với môi trường và an toàn hơn.

Ghi chú: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh xa lửa, nguồn nhiệt và ánh nắng trực tiếp. Để riêng với các chất chống oxy hóa. Trang bị đầy đủ thiết bị phòng cháy chữa cháy. Tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời, mưa và nhiệt độ cao.
Thông số kỹ thuật:
Vẻ bề ngoài Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt
Độ nhớt (25ºC mPa.s) ≤ 200 - 300
Chỉ số khúc xạ (20ºC) 1,492
Mật độ tương đối 1.250
Điểm đóng băng (°C) -20
Hàm lượng thiếc % ≥ 28,0 - 29,6
Hàm lượng thiếc (%) ≥ 27.1 - 29.0
Đóng gói, lưu trữ và vận chuyển: Thùng nhựa 25kg, 800kg/pallet. Tổng cộng 16000kg trong container 20FCL.

Thùng thép 250kg, 80 thùng / 20000kg trong container 20FCL

Vì chất xúc tác Stannous Octoate (T-9) bị oxy hóa và phân hủy trong không khí và hơi nước, nên khi sử dụng cần được bảo quản trong môi trường nitơ, phải niêm phong kín, tránh nhiệt độ và độ ẩm quá cao, nếu không hoạt tính sẽ giảm.

Công dụng: Được sử dụng làm chất xúc tác trong cao su silicone tổng hợp PU và RTV dùng trong nhà kính. Cũng được sử dụng làm chất xúc tác trong quá trình đóng rắn nhựa epoxy; khi đóng rắn, hoạt tính xúc tác của T-9 mạnh hơn dibutyltin dilaurate; khi trộn lẫn, hiệu quả sẽ tốt hơn so với khi sử dụng riêng lẻ, vì nó có thể kiểm soát tốt cả tốc độ phản ứng và tốc độ đóng rắn.

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.