1-Chlorododecane 99% CAS :112-52-7
1-Chlorododecane
| Nhận dạng | Tên sản phẩm: | 1-Chlorododecane | ||
| Tên sản phẩm: | 1-Chlorododecane | |||
| Công thức phân tử: | C12H25Cl | Khối lượng phân tử: | 204,78 | |
| Số CAS: | 112-52-7 | Mã số RTECS: | ||
| Mã HS: | 2903199000 | Không: | 3082 | |
| Biển báo nguy hiểm: | Bảng mã IMDG: | |||
| Tính chất vật lý và hóa học | Hình thức và đặc tính: | Chất lỏng không màu. | ||
| Công dụng: | Chất hoạt động bề mặt, chất làm dẻo, chất trung gian hữu cơ tổng hợp. | |||
| Điểm nóng chảy: | -9,3 °C | Điểm sôi: | 260 °C | |
| Tỷ trọng tương đối (nước=1): | 0,867 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo) | Độ ẩm ≤: | 0,05% | |
| Xét nghiệm 1-Chlorododecane ≥ | 98% | Giá trị pH: | ||
| Áp suất hơi bão hòa (kPa): | - | Độ hòa tan: | Không tan trong nước, tan trong benzen, tan trong etanol. | |
| Nhiệt độ tới hạn (℃): | - | Áp suất tới hạn (MPa): | - | |
| Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy (kJ/mol): | - | |||
| Nguy cơ cháy nổ | Các điều kiện cần tránh: | - | ||
| Khả năng bắt lửa: | - | Phân loại bảo hiểm cháy theo quy định xây dựng: | - | |
| Điểm chớp cháy (℃): | Nhiệt độ tự bốc cháy (℃): | - | ||
| Giới hạn nổ thấp hơn (V%): | - | Giới hạn nổ trên (V%): | - | |
| Đặc điểm nguy hiểm: | Rất độc hại đối với sinh vật thủy sinh với tác động lâu dài. Trong trường hợp hỏa hoạn, nó sẽ phân hủy tạo ra các chất độc hại. | |||
| Sản phẩm cháy (phân hủy): | - | - | - | |
| Vật liệu không tương thích: | - | - | - | |
| Các phương pháp chữa cháy: | Sử dụng bình xịt nước, bọt chống cồn, hóa chất khô hoặc khí carbon dioxide. | |||
| Loại rủi ro: | - | - | - | |
| Đóng gói và vận chuyển | Nhóm đóng gói: | |||
| Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển: | ||||
| Mục | Giá trị chỉ số |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu |
| Công thức phân tử | C12H25Cl |
| Xét nghiệm 1-Chlorododecane ≥ | 98% |
| Mật độ (d2020) g/cm³3 | 0,867 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Giá trị pH | 6.0~8.0 |
| Độ ẩm ≤ | 0,05% |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.










