Fullerene nano C60 độ tinh khiết cao 99,9% CAS 99685-96-8
C60 nano fullerene độ tinh khiết cao 99,9% CAS 99685-96-8
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tên hóa học: Fullerene-C60
CAS: 99685-96-8
Mật độ (25)°C): 5,568 g/cm3
Hình thức: Bột màu đen
MW: 720,64
MF: C60
Độ tinh khiết: tối thiểu 99,9%
Fullerene C60 có cấu hình hình cầu đặc biệt, và là phân tử tròn nhất trong tất cả các phân tử. Do cấu trúc này, tất cả các phân tử C60 đều có độ ổn định đặc biệt, trong khi một phân tử C60 đơn lẻ lại cực kỳ cứng ở cấp độ phân tử, điều này khiến C60 có tiềm năng trở thành vật liệu lõi của chất bôi trơn; C60 được kỳ vọng sẽ được ứng dụng vào vật liệu mài mòn mới có độ cứng cao nhờ hình dạng đặc biệt và khả năng chịu áp lực mạnh mẽ của các phân tử C60.
Fullerene C60 có thể được sử dụng làm cảm biến phát hiện TNT để đáp ứng nhu cầu chống khủng bố; Cấu trúc phân tử liên hợp điện tử phân bố rộng rãi ba chiều giúp C60 có các đặc tính quang học và phi tuyến tính tuyệt vời, được kỳ vọng sẽ được sử dụng trong các ứng dụng như điện toán quang học, bộ nhớ quang học, xử lý và điều khiển tín hiệu quang học; Ngoài ra, C60 và các dẫn xuất của nó có thể được sử dụng rộng rãi trong chụp cộng hưởng từ, thuốc chống HIV, thuốc chống ung thư, thuốc hóa trị, phụ gia mỹ phẩm, nghiên cứu và các lĩnh vực khác.
1. Thuốc thử chẩn đoán,
2. Siêu thuốc,
3. Mỹ phẩm,
4. Pin năng lượng mặt trời,
5. Vật liệu chống mài mòn,
6. Vật liệu chống cháy,
7. Chất bôi trơn, phụ gia polyme,
8. Kim cương nhân tạo, hợp kim cứng,
9. Chất lỏng nhớt điện,
10. Lớp phủ chống cháy
11. Phương tiện ghi bán dẫn,
12. Vật liệu siêu dẫn,
13. Transistor,
14. Máy ảnh điện tử, ống hiển thị huỳnh quang,
15. Hấp phụ khí, lưu trữ khí.
Đóng gói:
1) 1kg/túi (trọng lượng tịnh 1kg, trọng lượng cả bao bì 1,1kg, đóng gói trong túi nhôm)
2) 5kg/thùng (trọng lượng tịnh 1kg, trọng lượng cả bao bì 1,1kg, đóng gói trong năm túi nhôm)
3) 25kg/thùng (trọng lượng tịnh 25kg, trọng lượng cả bao bì 28kg; đóng gói trong thùng carton với hai túi nhựa bên trong; Kích thước thùng: cao 510mm, đường kính 360mm)
| Mục | Mục lục |
| Vẻ bề ngoài | Thuốc súng đen |
| Độ tinh khiết, % | ≥ 99,9% |












