1-Chlorooctane 99% CAS No. 111-85-3
1-Chlorooctane
| Nhận dạng | Tên sản phẩm: | 1-Chlorooctane | ||
| Từ đồng nghĩa: | Octyl clorua; clorooctan | |||
| Công thức phân tử: | C8H17Cl | Khối lượng phân tử: | 148,67 | |
| Số CAS: | 111-85-3 | Mã số RTECS: | ||
| Mã HS: | 2903199000 | Không: | 3082 | |
| Biển báo nguy hiểm: | 9 | Bảng mã IMDG: | III | |
| Tính chất vật lý và hóa học | Hình thức và đặc tính: | Chất lỏng trong suốt không màu. | ||
| Công dụng: | Nguyên liệu thô là các chất tổng hợp hữu cơ. | |||
| Điểm nóng chảy: | -61℃ | Điểm sôi: | 183℃ | |
| Tỷ trọng tương đối (nước=1): | 0.875 | Độ ẩm ≤: | 0,05% | |
| Thử nghiệm Chlorooctane ≥ | 99% | Giá trị pH: | 6.0~8.0 | |
| Áp suất hơi bão hòa (kPa): | 1mm hg22,2℃ | Độ hòa tan: | Không tan trong nước, tan trong rượu, ete và các dung môi hữu cơ khác. | |
| Nhiệt độ tới hạn (℃): | - | Áp suất tới hạn (MPa): | ||
| Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy (kJ/mol): | - | |||
| Nguy cơ cháy nổ | Các điều kiện cần tránh: | - | ||
| Khả năng bắt lửa: | - | Phân loại bảo hiểm cháy theo quy định xây dựng: | - | |
| Điểm chớp cháy (℃): | 68℃ | Nhiệt độ tự bốc cháy (℃): | - | |
| Giới hạn nổ thấp hơn (V%): | - | Giới hạn nổ trên (V%): | - | |
| Đặc điểm nguy hiểm: | Rất độc hại đối với sinh vật thủy sinh và có tác động lâu dài. | |||
| Sản phẩm cháy (phân hủy): | - | - | - | |
| Vật liệu không tương thích: | - | - | - | |
| Các phương pháp chữa cháy: | - | |||
| Loại rủi ro: | - | - | - | |
| Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói: | 170kg/thùng, Tránh nhiệt độ cao và ánh nắng trực tiếp trong quá trình vận chuyển. | ||
| Ứng dụng : | Nguyên liệu thô của chất tổng hợp hữu cơ, chất hấp thụ, chất ổn định ánh sáng, v.v. | |||
| Mục | Giá trị chỉ số |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng trong suốt không màu |
| Công thức phân tử | C8H17Cl |
| Thử nghiệm Chlorooctane ≥ | 99% |
| Mật độ (d2020) g/cm³3 | 0.875 |
| Giá trị pH | 6.0~8.0 |
| Độ ẩm ≤ | 0,05% |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.










