Độ tinh khiết cao 98%min 4-Methylmorpholine N-oxide monohydrate CAS 70187-32-5
Tên hóa học: 4-Methylmorpholine N-oxide monohydrate
Từ đồng nghĩa: N-METHYLMORPHOLINE-N-OXIDEHYDRATE; N-MethylmorpholineN-oxidemonohydrate~NMMO;N-MethylmorpholineN-oxidemonohydrate 98%+; Morpholine,4-methyl-,4-oxide,monohydrate;nmmo; N-Methylmorpholin-N-oxid
Hình thức: Tinh thể
CAS 70187-32-5
MF C5H11NO2.H2O
Độ tinh khiết: tối thiểu 98%
Đóng gói: 10kg/bao
Ứng dụng: Chủ yếu được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ, làm chất xúc tác cho nhựa epoxy, dung môi cho dung dịch cellulose và chất ổn định nhiệt.
| Mục | Mục lục |
| Vẻ bề ngoài | tinh thể màu vàng nhạt |
| Độ tinh khiết | ≥98% |
| Mất khối lượng khi sấy khô | ≤1% |
| Cặn còn lại sau khi đốt cháy | ≤1% |
| * Ngoài ra: Công ty có thể nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. | |
| Sản phẩm | 4-Methylmorpholine N-oxide monohydrat | ||
| CAS# | 70187-32-5 | ||
| Số lô | 20210409 | Số lượng: | 500kg |
| Ngày sản xuất | Ngày 9 tháng 4 năm 2021 | Ngày hết hạn | Ngày 8 tháng 4 năm 2022 |
| Đội | Thông số kỹ thuật | Kết quả | |
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể màu trắng ngà đến hơi vàng | Tinh thể màu trắng nhạt | |
| Độ tinh khiết,% | ≥ 98 | 98,5 | |
| Độ hao hụt khi sấy khô, % | ≤1.0 | 0,85 | |
| Lượng cặn còn lại sau khi nung, % | ≤1.0 | 0,80 | |
| Phần kết luận | Đạt tiêu chuẩn Q/320803GHT005-2017 | ||
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.









