ngọn cờ

sản phẩm

92% 96% 98% MAPO Tris-1-(2-methylaziridinyl)phosphine oxide CAS 57-39-6

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: Tris-1-(2-methylaziridinyl)phosphine oxide

Từ đồng nghĩa: MAPO 92%; MAPO 96%; MAPO 98%;Tris(2-methylaziridinyl) phosphine oxide

Vẻ bề ngoài: Chất lỏng dạng dầu không màu đến màu vàng

Độ tinh khiết92%, 96%, 98%

CAS57-39-6


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

BẢN ĐỒ

CAS RN: 57-39-6

Tên tiếng Anh: Tris-1-(2-methyl-1-aziridiny)phosphine oxide

Khối lượng phân tử: 215,23

Công thức phân tử: C9H18N3OP

Tiêu chuẩn điều hành: GJB1959-94; DOD-T-82666A

Mã HS: 2929909090

1. Tính chất vật lý và hóa học:

1.1 Hình thức: Chất lỏng liên kết dầu, không màu đến màu vàng.

1.2 Mùi: Mùi hôi thối như cỏ xanh mục.

1.3 Độ hòa tan: Dễ dàng hòa tan trong các dung môi hữu cơ như metylen diclorua, cloroform, etyl ete, v.v., hòa tan ít trong nước.

1.4 Điểm sôi: 90-92°C, 0,15-0,3 mmHg

1.5 Độ ổn định: Nhiệt độ phân hủy của nó là 170°C. Nó sẽ bị phân hủy khi gặp bất kỳ axit nào, bị trùng hợp nếu tiếp xúc với bất kỳ vật liệu có tính axit hoặc chất lạ nào chứa hydro hoạt tính, và sự đồng trùng hợp và liên kết chéo cũng có thể xảy ra giữa nó và hợp chất chứa từ hai hydro hoặc nhóm hydro hoạt tính trở lên.

Ứng dụng

MAPO đã được sử dụng làm chất liên kết ngang và chất đóng rắn trên các lớp vỏ nhựa tên lửa để tăng cường khả năng đàn hồi và tính chất đạn đạo trong nhiên liệu đẩy. Nó hoạt động tốt khi được sử dụng làm chất oxy hóa gốc AP trong HTPB chất đẩy.

1. Sản phẩm polyurethane

2. Chất liên kết chéo

3. Chất đẩy

4. Sản phẩm cao su

5. Chất đóng rắn

6. Tên lửa

Đóng gói & Lưu trữ

Đóng góiThùng gỗ, bên trong có đựng các thùng nhựa. Mỗi thùng có hai thùng, trọng lượng tịnh 10 kg mỗi thùng.

Khối lượng tịnh 20 kg/thùng.

KhoNên bảo quản trong các thùng chứa kín khí đã được bơm đầy nitơ, và để ở nơi râm mát và thoáng gió.

Hạn sử dụngHạn sử dụng là 6 tháng. Sản phẩm vẫn có thể sử dụng được nếu đạt tiêu chuẩn sau khi kiểm tra lại theo quy định.

Ghi chú an toànMAPO được coi là chất độc khi hấp thụ qua da. Cần xử lý cẩn thận, đeo găng tay bảo hộ bằng cao su tổng hợp và tránh tiếp xúc với da, mắt và quần áo.

Thông số kỹ thuật

MỤC
GIÁ TRỊ
Cấp
Hạng A
Hạng B
Hạng C
Iim
Độ ẩm, % khối lượng
-
0,75
-
0,40
-
1.00
Định lượng (theo hàm lượng imin), % khối lượng,
96,0
-
98.0
-
92,0
-
Tổng hàm lượng P, % khối lượng
99,0
-
99,0
-
99,0
-
Tổng hàm lượng N, % khối lượng
98.0
-
98.0
-
98.0
-
Tổng hàm lượng Cl, % khối lượng
-
0,75
-
0,50
-
2.00
Clorua thủy phân, % khối lượng
-
0,25
-
0,10
-
1,50

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.