99,5% Benzyl clorua CAS 100-44-7
Tên sản phẩm: benzyl clorua
Bí danh: α-Chlorotoluene; ω-Chlorotoluene; 1-Chlorome-thylbenzene; (Chloromethyl)Benzene; Tolyl chloride; DBU/benzyl chloride; A-CHLOROTOLUENE; ALPHA-CHLOROTOLUENE; AKOS BBS-00003953; (chloromethyl)-benzen; (chloromethyl)-Benzene; 1-Chloromethylbenzene; ai3-15518; alpha-chloro-toluen; alpha-Chlortoluol; alpha-tolylchloride
Số CAS: 100-44-7
Công thức phân tử: C7H7Cl
Khối lượng phân tử: 126,58
Độ tinh khiết≥99,5%
Được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thuốc, thuốc trừ sâu, gia vị, thuốc nhuộm, chất dẻo, các chất phụ trợ hóa học và các nguyên liệu thô khác.
Ví dụ như: phenylacetonitrile và phenyl ether, phenylethanol và ether, chloramphenicol, thuốc nhuộm, benzyl phenol, muối amoni bậc bốn.
Hít phải liên tục nồng độ cao của hơi có thể dẫn đến viêm đường hô hấp và thậm chí phù phổi. Hơi gây kích ứng mắt, và chất lỏng bắn vào mắt gây biến tính protein kết mạc và giác mạc. Tiếp xúc với da có thể gây đỏ da, phồng rộp hoặc chàm. Uống phải gây kích ứng đường tiêu hóa, đau đầu, chóng mặt, buồn nôn, nôn mửa và ức chế hệ thần kinh trung ương. Tác hại mãn tính: tổn thương gan và thận.
Nguy cơ cháy nổ:
Sản phẩm này dễ cháy, rất độc hại và gây kích ứng.
Kho:
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nguồn lửa và nhiệt. Nên bảo quản riêng biệt với chất oxy hóa, bột kim loại, cồn, hóa chất thực phẩm, không được để chung với các chất khác.










