ngọn cờ

sản phẩm

Triacetin 99,5% đạt tiêu chuẩn USP/Thực phẩm, CAS 102-76-1, Glyceryl triacetate

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: Triacetin

Từ đồng nghĩa: Glyceryl triacetate

CAS 102-76-1

 

Độ tinh khiết: ≥99,5%


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Sự miêu tả

Triacetin

SỐ VỤ ÁN
102-76-1
Công thức phân tử
C9H14CÁI6
Khối lượng phân tử
218.21
Công thức Hiến pháp
CH3ĐẦU BẾP2CH(CH3COO)CH2(CH3(Giám đốc vận hành)
Tiêu chuẩn Triacetin dùng trong thực phẩm
Được làm từ glycerin thực vật nguyên chất;
Tuân thủ các tiêu chuẩn: BP2009, EP7.0, USP34, FCC6
Chứng nhận: KOSHER, HALAL, FDA, ISO22000
Đóng gói

Khối lượng tịnh 240 KG/thùng kim loại
Khối lượng tịnh 1150 KG/thùng IBC
Khối lượng tịnh 20000KG~25000 KG/ISOTNEK

Lưu trữ và vận chuyển
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, vận chuyển theo quy định chung về hóa chất.
Nhiệt độ bảo quản
10°-30°
Hạn sử dụng
1 năm
Ứng dụng:
1. Ngành công nghiệp thuốc lá (được sử dụng làm chất làm dẻo cho lõi lọc thuốc lá)
2. Hương liệu và tinh chất (dùng làm chất cố định hương vị)
3. Sản phẩm từ sữa (dùng làm chất nhũ hóa)
4. Phụ gia thực phẩm (như trong kẹo cứng, bơ và đồ uống)
5. Kẹo cao su (như chất làm dẻo)
6. Chất kết dính (như chất làm dẻo không chứa phthalate cho chất kết dính gốc nước)
7. Dùng trong sản xuất bánh (như chất ổn định)
8. Mỹ phẩm (với vai trò chất giữ ẩm) và sơn móng tay (với vai trò chất làm mềm dẻo)
9. Dược phẩm (với vai trò là chất chống nấm) và lớp phủ viên nang (với vai trò là chất làm dẻo)
10. Thức ăn chăn nuôi
11. Là chất phụ gia cho thuốc trừ sâu

Thông số kỹ thuật

 
Mục Đơn vị Tiêu chuẩn Phương pháp thử nghiệm
Vẻ bề ngoài   Chất lỏng trong suốt, không lẫn tạp chất. Thị giác
Mùi hương   Không mùi Ngửi
Hàm lượng Triacetin % ≥99,5 GC
Màu sắc (Pyt-Co) Hazen ≤15 GB/T3143-1982
Độ axit (dưới dạng HAC)
%
≤0,005
GB/T 12717
Nước (Karl Fischer)
%
≤0,05
GB/T6283-2008
Chỉ số khúc xạ (20℃/25℃)
-
1,430-1,435/1,429-1,431
GB/T6488-2008
Mật độ (20℃/25℃)
g/ml
1,154-1,164/1,154-1,158
GB/T4472-1984
*Thạch tín
PPM
≤1
GB/T5009.76
*Kim loại nặng (Pb)
PPM
≤5
GB/T5009.71
Các hợp chất không bão hòa
 
Vượt qua
 

Sản phẩm liên quan

Tên sản phẩm Công dụng
Triacetin Được sử dụng làm chất làm dẻo, chất đóng rắn, chất cố định, dung môi cho sợi.
N-Propyl Acetate Được sử dụng làm dung môi cho sơn và mực in, chất tạo hỗn hợp đẳng phí trong sản xuất PTA, chất tẩy rửa điện tử.
Isopropyl axetat Được sử dụng làm dung môi cho lớp phủ và mực in, chất phục hồi axit axetic trong sản xuất vinylon.
Diacetin Được dùng làm chất hóa dẻo
Ethylene glycol diacetate Được sử dụng làm chất phụ gia, thuốc nhuộm, trong ngành dược phẩm, chất bảo quản có tính axit.
Triethylene glycol diacetate Được sử dụng làm chất phụ gia, trong ngành dược phẩm và công nghiệp đúc.
Ethylene glycol diformate Sản phẩm này có thể được sử dụng như một chất phụ trợ dệt may, hoặc như chất axit hóa cho sợi và các sản phẩm từ sợi trong quá trình nhuộm hoặc in ấn.

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.