ngọn cờ

sản phẩm

99,99%-99,999% Viên Rhenium, Thỏi Rhenium

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: Viên nén Rhenium, Thỏi Rhenium

Hình thức bên ngoài: Hình trụ hoặc khối vuông bằng kim loại màu xám hoặc bạc, thỏi có mật độ trung bình có màu xám đậm và thỏi có mật độ cao có màu bạc sáng.

Độ tinh khiết: ≥99,99%; ≥99,999%

Phân loại: Theo các yêu cầu sử dụng khác nhau, viên/thỏi rhenium được chia theo tính chất vật lý thành “viên/thỏi rhenium mật độ cao” và “viên/thỏi rhenium mật độ trung bình”, theo thành phần hóa học được chia thành “độ tinh khiết cao 99,99%” và “độ tinh khiết cực cao 99,999%”.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật:

Cấp độ 4N Re≥99,99% (tính bằng phương pháp trừ, ngoại trừ phần tử khí)

Độ tinh khiết 5N: Re≥99,999% (tính bằng phương pháp trừ, trừ phần tử khí)

Viên/thỏi rhenium có mật độ trung bình, mật độ khoảng 12g/cc

Viên/thỏi rhenium mật độ cao, mật độ khoảng 18,5g/cc

Kích thước: Đường kính (12-20) * Cao (10-15) mm, trọng lượng mỗi chiếc 30-50g. Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Tạp chất, tạp chất vết(%tối đa()

Yếu tố

Cấp độ 4N

Cấp độ 5N

Yếu tố

Cấp độ 4N

Cấp độ 5N

Cái đó

0,0010

0,0001

TRONG

0,0001

0,00001

Mg

0,0001

0,00001

Với

0,0001

0,00001

Al

0,0001

0,00001

Kẽm

0,0001

0,00001

0,0005

0,00005

BẰNG

0,0001

0,00001

P

0,0001

0,00005

Zr

0,0001

0,00001

K

0,0010

0,0001

0,0010

0,0002

Cái đó

0,0005

0,00005

Đĩa CD

0,0001

0,00001

Của

0,0001

0,00001

Sn

0,0001

0,00001

TRONG

0,0001

0,00001

Sb

0,0001

0,00001

Cr

0,0001

0,00001

Đối diện

0,0001

0,00001

Mn

0,0001

0,00001

TRONG

0,0010

0,0002

Sắt

0,0005

0,00005

Chì

0,0001

0,00001

Công ty

0,0001

0,00001

Với một

0,0001

0,00001

Với

0,0001

0,00001

Tl

0,0001

0,00001

Phần tử khí có mật độ trung bình (%).max)

CÁI

0,03

0,03

C

0,005

0,002

N

0,003

0,003

H

0,002

0,002

Phần tử khí có mật độ cao (%).max)

CÁI

0,003

0,003

C

0,005

0,002

N

0,003

0,003

H

0,002

0,002

 

Đề xuất sản phẩm

KHÔNG.

Mã số

Tên hóa học
1.

Amoni perrhenat

Amoni perrhenat
2.

Bột Rhenium

Bột Rhenium hình cầu
3.

Bột Rhenium

Bột kim loại rhenium tinh khiết 99,99%-99,999%
4.

Viên nén Rhenium

Viên nén Rhenium
5.

Thanh kim loại Rhenium

Thanh kim loại Rhenium
6.
Viên nén Rhenium, thỏi Rhenium
Viên nén Rhenium, thỏi Rhenium
7.

Bột Osmium

Bột Osmium
8.

Rhenium Pentachloride

Rhenium Pentachloride / CAS 13596-35-5
9.

Methyltrioxorhenium (VII)

Methyltrioxorhenium (VII)/ CAS 70197-13-6
10.

Rhenium Heptoxide

Rhenium Heptoxide/ CAS 1314-68-7
11.

Bột vonfram-rhenium

Bột vonfram-rhenium
12.

Bột Rhenium coban

Bột Rhenium coban - hợp kim cacbua xi măng cao cấp (hoặc hợp kim cacbua xi măng chịu nhiệt cao)
13.

Bột molypden pha tạp rhenium

Bột molypden pha rhenium (bột hợp kim molypden rhenium Mo-Re)
14.

Bột nano rhenium

Bột nano rhenium
15.

Axit Perrhenic

Axit Perrhenic
16.
Thêm hợp kim Mo-Re làm từ nguyên tố đất hiếm
Thêm hợp kim Mo-Re làm từ nguyên tố đất hiếm
17.

Hợp kim gốc rhenium gốc niken

Hợp kim gốc rhenium gốc niken
18.

...

www.theoremchem.com

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.