ngọn cờ

sản phẩm

99% Bromoethane (1-Bromethan; Bromoethane; Bromoethan) CAS 74-96-4

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: Bromoethane

Từ đồng nghĩa: 1-Bromethan; Bromethan; Bromoethan

Độ tinh khiết: 99%

 

CAS 74-96-4


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Bromoethane

Nhận dạng Tên sản phẩm: bromoethane (1-Bromethan; Bromethan; Bromoethan)
Tên sản phẩm: bromoethane (1-Bromethan; Bromethan; Bromoethan)
Công thức phân tử: C2H5Anh Khối lượng phân tử: 108,97
Số CAS: 74-96-4 Mã số RTECS: KH6475000
Mã HS: 2903399090 Không: 1891
Mã hàng hóa nguy hiểm: 61564 Bảng mã IMDG: 6146
Tính chất vật lý và hóa học Hình thức và đặc tính: Một chất lỏng không màu; khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo thành axit axetic, chất này độc hại, và dễ bị phân hủy dưới ánh sáng.
Công dụng: Sản phẩm này có thể được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm và gia vị, và có thể được dùng làm dung môi, chất làm lạnh, chất khử trùng, v.v.
Điểm nóng chảy: -119°C Điểm sôi: 37-40°C
Tỷ trọng tương đối (nước=1): 1,46 Độ ẩm: ≤0,05%
Xét nghiệm ≥99,00% Giá trị pH: 6.0~8.0
Áp suất hơi bão hòa (kPa): 25,32 psi (55 °C) Độ hòa tan: Có thể trộn lẫn với etanol, ete, cloroform và các dung môi hữu cơ.
Nhiệt độ tới hạn (℃): 230,7 Áp suất tới hạn (MPa): 6.23
Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy (kJ/mol): 1423.3
Nguy cơ cháy nổ Các điều kiện cần tránh: Ánh sáng
Khả năng bắt lửa: Ngọn lửa dễ cháy Phân loại bảo hiểm cháy theo quy định xây dựng: MỘT
Điểm chớp cháy (℃): -23℃ Nhiệt độ tự bốc cháy (℃): 511 °C
Giới hạn nổ thấp hơn (V%): 6.7 Giới hạn nổ trên (V%): 11.3
Đặc điểm nguy hiểm: Trộn lẫn với không khí và vụ nổ
Sản phẩm cháy (phân hủy): Khí cacbonic, khí cacbonic, hydro bromua Sự ổn định: Ổn định
Vật liệu không tương thích: Kiềm, chất oxy hóa mạnh, magie Các mối nguy hiểm trong quá trình trùng hợp: Không xuất hiện
Các phương pháp chữa cháy: Lính cứu hỏa đeo mặt nạ phòng độc, mặc đồ bảo hộ chữa cháy, xác định hướng gió thổi vào đám cháy. Chất chữa cháy dạng bột khô, dạng bọt: carbon dioxide, cát.
Loại rủi ro: 6.1 Dấu hiệu trên bao bì hàng hóa nguy hiểm: 14
Đóng gói và vận chuyển Nhóm đóng gói: II
Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển: Dễ cháy; phải được đóng kín và bảo quản ở nơi tối.
 

Thông số kỹ thuật

Mục Giá trị chỉ số
Vẻ bề ngoài Chất lỏng không màu
Công thức phân tử C2H5Anh
Xét nghiệm ≥ 99%
Mật độ (d2020) g/cm³3 1,46
Giá trị pH 6.0~8.0
Độ ẩm ≤ 0,05%

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.