ngọn cờ

sản phẩm

99% Methyl dihydrojasmonate CAS 24851-98-7

Mô tả ngắn gọn:

Tên: Methyl dihydrojasmonate


Tên khác: hedion

Từ đồng nghĩa: Methyl (3-oxo-2-pentylcyclopentyl)acetate; (3-Oxo-2-pentyl-cyclopentyl)-acetic acid methyl ester

Công thức phân tử: C13H22O3

Khối lượng phân tử: 226,31

Số CAS: 24851-98-7

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Tên hóa học: Methyl dihydrojasmonate


Tên khác: hedion

Từ đồng nghĩa: Methyl (3-oxo-2-pentylcyclopentyl)acetate; (3-Oxo-2-pentyl-cyclopentyl)-acetic acid methyl ester

Công thức phân tử: C13H22O3

Khối lượng phân tử: 226,31

Số đăng ký CAS: 24851-98-7

EINECS: 246-495-9

FEMA: 3408

Methyl dihydrojasmonate là một hợp chất tạo mùi thơm, có mùi tương tự như hoa nhài. Trong hỗn hợp racemic

Mùi hương chủ yếu là mùi hoa và cam quýt, trong khi các hỗn hợp đồng phân hóa lại có mùi hoa béo ngậy đậm đặc với ngưỡng nhận biết mùi là 15 phần tỷ.

Ứng dụng

Methyl dihydrojasmonate là chất tạo mùi hương phổ biến và được ưa chuộng nhất. Trước đây, nó chủ yếu được sử dụng trong các công thức nước hoa cao cấp, và hiện nay được sử dụng rộng rãi trong các công thức hương liệu mỹ phẩm. Tính chất hóa học của nó tương đối ổn định và có ưu điểm là không đổi màu. Nó thường được sử dụng trong công thức hương hoa nhài, hoa linh lan, hoa huệ và các hương liệu phương Đông, giúp tạo ra mùi hương hoa tự nhiên, thanh lịch và chân thực. Được sử dụng trong mỹ phẩm; cũng được sử dụng trong thực phẩm.

Methyl dihydrojasmonate là một thành phần tạo hương thơm chủ yếu được sử dụng trong nước hoa, các công thức tạo hương thơm, sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm. Nó xuất hiện tự nhiên trong mật ong thông và mật ong đỗ quyên.

Đóng gói

25kg/thùng hoặc 170kg/thùng

Bảo quản: Bảo quản trong hộp kín ở nhiệt độ phòng, thời hạn sử dụng là MỘT năm.

Thông số kỹ thuật

Mục
Thông số kỹ thuật
Màu sắc & Hình thức
chất lỏng dạng dầu không màu đến vàng nhạt
Mùi
Mùi hương hoa, giống như hoa nhài
Đồng phân chuyển hóa (GC %)
≥85
Đồng phân cis (GC %)
9~11
Chỉ số khúc xạ (n20/D)
1,454~1,464
Mật độ tương đối (20/20℃)
0,997~1,008
Chỉ số axit (mg KOH/g)
≤2.0

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.