ngọn cờ

sản phẩm

99% phốt pho tribromua CAS 7789-60-8

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: photpho tribromua

Độ tinh khiết: tối thiểu 99%

cas 7789-60-8


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

phốt pho tribromua

Nhận dạng Tên sản phẩm: phốt pho tribromua
Tên sản phẩm: phốt pho tribromua
Công thức phân tử: PBr3 Khối lượng phân tử: 270,72
Số CAS: 7789-60-8 Mã số RTECS: TH4460000
Mã HS: 2812909090 Không: 1808
Mã hàng hóa nguy hiểm: 81056 Bảng mã IMDG:  
Tính chất vật lý và hóa học Hình thức và đặc tính: Chất lỏng dạng khói không màu. Mùi kích thích.
Công dụng: Tổng hợp hữu cơ, được sử dụng như chất brom hóa. Chất khử; được ứng dụng trong phân tích đường và oxy.
Điểm nóng chảy: -40 °C Điểm sôi: 175 °C (theo tài liệu tham khảo)
Tỷ trọng tương đối (nước=1): 2,88 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo) Độ ẩm ≤: 0,05%
Định lượng tribrom photpho ≥ 99% Giá trị pH: 6.0~8.0
Áp suất hơi bão hòa (kPa): 0,27 psi (54 °C) Độ hòa tan: Khả năng hòa tan với xeton C, cloroform, cacbon tetraclorua, cacbon disulfua
Nhiệt độ tới hạn (℃): - Áp suất tới hạn (MPa): -
Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy (kJ/mol): -
Nguy cơ cháy nổ Các điều kiện cần tránh: Không khí sương mù.
Khả năng bắt lửa: - Phân loại bảo hiểm cháy theo quy định xây dựng: -
Điểm chớp cháy (℃): 172,9°C Nhiệt độ tự bốc cháy (℃): -
Giới hạn nổ thấp hơn (V%): - Giới hạn nổ trên (V%): -
Đặc điểm nguy hiểm: Phản ứng với nước hoặc axit, xảy ra khi bị nung nóng dẫn đến nổ.
Sản phẩm cháy (phân hủy): hydro bromua, oxit photpho, photphoran Sự ổn định: -
Vật liệu không tương thích: Kiềm mạnh, nước, rượu, chất oxy hóa mạnh, axit, kiềm, kali, natri Các mối nguy hiểm trong quá trình trùng hợp: -
Các phương pháp chữa cháy: Cát khô, khí carbon dioxide. Không có nước.
Loại rủi ro: 8.1 Dấu hiệu trên bao bì hàng hóa nguy hiểm: -
Đóng gói và vận chuyển Nhóm đóng gói: 052
Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển: Kho chứa khô ráo, thoáng khí, nhiệt độ thấp; không lẫn với kiềm, chất oxy hóa, chất hữu cơ, vật liệu dễ cháy.

Thông số kỹ thuật

Mục Giá trị chỉ số
Vẻ bề ngoài chất lỏng khói không màu
Công thức phân tử PBr3
Định lượng tribrom photpho ≥ 99%
Mật độ (d2020) g/cm³3 2,88 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo)
Giá trị pH 6.0~8.0
Độ ẩm ≤ 0,05%

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.