ngọn cờ

sản phẩm

Axit AminoTrimethylene Phosphonic 50% dạng lỏng ATMP 95% dạng bột CAS 6419-19-8

Mô tả ngắn gọn:

Tên sản phẩm: Axit AminoTrimethylenePhononic

Số CAS: 6419-19-8
 
Công thức phân tử: C3H12NO9P3
 
Ứng dụng: Xử lý nước
 
Thành phần: 50% dạng lỏng; 95% dạng bột

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Tên sản phẩm: Axit AminoTrimethylenePhononic

Số CAS: 6419-19-8
 
Công thức phân tử: C3H12NO9P3
 
Ứng dụng: Xử lý nước
 
Thành phần: 50% dạng lỏng; 95% dạng bột

Hiệu suất

ATMP có khả năng tạo phức chất tuyệt vời, ức chế ở ngưỡng thấp và khả năng làm biến dạng mạng tinh thể. Nó có thể ngăn ngừa sự hình thành cặn, đặc biệt là canxi cacbonat, trong hệ thống nước.

ATMP có độ ổn định hóa học tốt và khó bị thủy phân trong hệ thống nước. Ở nồng độ cao, nó có khả năng ức chế ăn mòn tốt.

ATMP được sử dụng trong hệ thống nước làm mát tuần hoàn công nghiệp và đường ống dẫn nước mỏ dầu trong các nhà máy nhiệt điện và nhà máy lọc dầu.

ATMP có thể làm giảm sự hình thành cặn và ức chế ăn mòn các thiết bị kim loại và đường ống.

ATMP có thể được sử dụng làm chất tạo phức trong ngành dệt và nhuộm, cũng như làm chất xử lý bề mặt kim loại.

ATMP ở trạng thái rắn là dạng bột tinh thể, tan trong nước, dễ hút ẩm, thích hợp sử dụng trong mùa đông và các vùng có giá rét. Do độ tinh khiết cao,

Nó có thể được sử dụng trong ngành dệt và nhuộm, cũng như làm chất xử lý bề mặt kim loại.

Ứng dụng

(1) ATMP được sử dụng trong hệ thống nước làm mát tuần hoàn công nghiệp và đường ống nước mỏ dầu trong các lĩnh vực nhà máy nhiệt điện và nhà máy lọc dầu.

(2) ATMP có thể làm giảm sự hình thành cặn và ức chế sự ăn mòn của thiết bị kim loại và đường ống.

(3) ATMP có thể được sử dụng làm chất tạo phức trong ngành dệt và nhuộm và làm chất xử lý bề mặt kim loại.

(4) ATMP ở trạng thái rắn là bột tinh thể, hòa tan trong nước, dễ hút ẩm, thích hợp sử dụng trong mùa đông và các khu vực có băng giá.

(5) Do độ tinh khiết cao, ATMP có thể được sử dụng trong ngành dệt và nhuộm và làm chất xử lý bề mặt kim loại.

Thông số kỹ thuật

Mặt hàng Mục lục
Tiêu chuẩn Chất rắn
Vẻ bề ngoài Dung dịch nước trong suốt, không màu đến vàng nhạt Bột tinh thể màu trắng
Axit hoạt tính % 50 phút 95 phút
Clorua (dưới dạng Cl)-)% 1.0 tối đa 1.0 tối đa
Độ pH (dung dịch nước 1%) 2.0 tối đa 2.0 tối đa
Sắt, mg/L Tối đa 20.0 Tối đa 20.0
Mật độ (20℃) g/cm³3 1,30 phút -

Đóng gói & Lưu trữ

ATMPchất lỏng:Thùng nhựa 200L, thùng IBC (1000L), theo yêu cầu của khách hàng.

ATMP dạng rắn: 25kg/bao, theo yêu cầu của khách hàng.

Bảo quản trong mười tháng ở nơi khô ráo, thoáng mát.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.