Clenbuterol hydrochloride độ tinh khiết cao 99% tối thiểu CAS 21898-19-1
Chi tiết sản phẩm
Thẻ sản phẩm
Clenbuterol hydrochloride |
| SỐ VỤ ÁN: | 21898-19-1 |
| Tiêu chuẩn: | CP2015 |
| Từ đồng nghĩa: | Clenbuterol; Spiropent; Planipart; NAB365;4-Amino-3,5-dichloro-alpha(((1,1-dimethylethyl)amino)methyl)benzenemethanol; |
| Vẻ bề ngoài : | Bột tinh thể màu trắng |
| Công thức phân tử | C12H18Cl2N2O·HCl |
| Ứng dụng | Tổng hợp hữu cơ, chất trung gian dược phẩm.Clenbuterol là thuốc giãn phế quản được sử dụng để điều trị hen suyễn. Clenbuterol thuộc nhóm thuốc được gọi là thuốc kích thích hệ thần kinh giao cảm. |
| Đóng gói | Túi hút chân không hai lớp, 1 túi/thùng sợi ngoài, trọng lượng tịnh: 25kg/thùng (theo yêu cầu của khách hàng). |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, kín hơi, tránh ẩm và ánh sáng/nhiệt độ cao. |
| Hạn sử dụng | Hai năm trong điều kiện bảo quản tốt. |
| Xét nghiệm | ≥ 99% |
Trước: 99% Salbutamol cas 18559-94-9 Kế tiếp: 3,4,5-Trimethoxybenzaldehyde 99% cas 86-81-7