ngọn cờ

sản phẩm

Tetrahexyldecyl Ascorbate (VC-IP) loại dùng trong mỹ phẩm, độ tinh khiết 98%, CAS 183476-82-6

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: Tetrahexyldecyl Ascorbate

Từ đồng nghĩa: Vitamin C tetra-isopalmitate; VC-IP; Ascorbyl Tetraisopalmitate; Ascorbyl tetra-2-hexyldecanoate

Độ tinh khiết: ≥98%

CAS# 183476-82-6


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Tetrahexyldecyl ascorbate là một dạng vitamin C đã được biến đổi để dễ tan trong lipid hơn. Sự biến đổi này cho phép nó thẩm thấu tốt hơn vào da, có hoạt tính chống oxy hóa, ức chế quá trình peroxy hóa lipid. Sử dụng tại chỗ có thể làm giảm tác hại của tia cực tím. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nó kích thích sản sinh collagen cũng như làm sáng và đều màu da bằng cách ức chế quá trình sản sinh melanin (sản sinh sắc tố), từ đó thúc đẩy làn da đều màu hơn. Không giống như axit ascorbic, nó sẽ không gây bong tróc hoặc kích ứng da.

Vấn đề với hầu hết các dạng vitamin C bôi ngoài da là chúng tan trong nước và không thể xuyên qua lớp màng lipid giàu chất béo của da để đến được lớp hạ bì, nơi chúng có thể phát huy tối đa hiệu quả. Tetrahexyldecyl ascorbate có khả năng thẩm thấu thành công qua lớp biểu bì và đi đến lớp bên dưới gọi là lớp hạ bì. Chính tại lớp hạ bì, collagen, một loại protein giúp da săn chắc và chống lại nếp nhăn, được sản sinh ra.

Chức năng

1. Các nghiên cứu chứng minh rằng ascorbyl tetraisopalmitate sẽ tồn tại trong tế bào da lâu hơn từ bốn mươi đến tám mươi lần so với axit ascorbic và có tác dụng gấp bốn lần;

2. Ascorbyl Tetraisopalmitate có thể ức chế hoạt động của tyrosinase nội bào và sản xuất melanin; Nguyên liệu mỹ phẩm chất lượng cao Ascorbyl Tetraisopalmitate;

3. Ascorbyl Tetraisopalmitate có thể giảm thiểu tổn thương tế bào/ADN do tia UV gây ra (chống tia UV/chống stress); Nguyên liệu mỹ phẩm chất lượng cao Ascorbyl Tetraisopalmitate;

4. Ascorbyl Tetraisopalmitate có thể ngăn ngừa quá trình peroxy hóa lipid và lão hóa da;

5. Ascorbyl Tetraisopalmitate làm giảm sự mất nước qua biểu bì;

6. Ascorbyl Tetraisopalmitate giúp cải thiện rõ rệt kết cấu da và giảm nếp nhăn.

Thông số kỹ thuật

Mục
Đơn vị
Tiêu chuẩn
Vẻ bề ngoài
 
tinh thể trắng
Chỉ số khúc xạ
 
1,440 - 1,480
Mật độ riêng
g/cm3
0,920 - 0,960
Độ tinh khiết (HPLC)
%
≥ 98,0
Thủy ngân
mg/kg
BẰNG
mg/kg
Chì
mg/kg
Đĩa CD
mg/kg
Tổng số vi khuẩn
CFU/g
Nấm men và nấm mốc
CFU/g

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.