ngọn cờ

sản phẩm

Ethylene glycol monobutyl ether loại dùng trong điện tử (EB, DEB)/ CAS 111-76-2/ CAS 112-34-5

Mô tả ngắn gọn:

Ethylene glycol monobutyl ether (EB); CAS 111-76-2

Diethylene glycol monobutyl ether (DB); CAS 112-34-5-0

Cấp độ điện tử


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dòng monobutyl ete etylen glycol (EB, DEB)
Mục Ethylene glycol monobutyl ether (EB) Diethylene glycol monobutyl ether (DB)
CAS 111-76-2 112-34-5
Công thức phân tử C4H92CH2 C4H92CH22CH2
Vẻ bề ngoài Chất lỏng không màu và trong suốt Chất lỏng không màu và trong suốt
Độ tinh khiết (GC)%≥ 99,0 99,0
Khoảng nhiệt độ chưng cất (℃/760mmHg) 168,0-173,0 227,0-235,0
Độ ẩm (KF) %≤ 0,1 0,1
Độ axit (dưới dạng HAC) %≤ 0,01 0,01
Tỷ trọng riêng (d4)20) 0,901±0,005 0,954±0,005
Màu (Pt-Co) ≤ 15 15
Hàm lượng ion kim loại ≤ 10 ppb (đối với các yêu cầu đặc biệt ≤1 ppb) 10 ppb (đối với các yêu cầu đặc biệt ≤1 ppb)
Đóng gói và vận chuyển 188KG/Thùng Hóa chất nguy hiểm 200KG/Thùng Hóa chất thông dụng

 

Ứng dụng sản phẩm

Được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp làm sạch thiết bị điện tử và các bề mặt cứng.Dòng ete monobutyl ethylene glycolNó có khả năng làm giảm sức căng bề mặt và cải thiện tính chất bôi trơn và thẩm thấu của dung dịch tẩy rửa. Nó có thể được sử dụng để làm sạch kim loại và thủy tinh.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.