ngọn cờ

sản phẩm

99,9% PG Propylene glycol CAS 57-55-6

Mô tả ngắn gọn:

Propylene glycol

CAS 57-55-6

99,9% tối thiểu

Loại dùng trong công nghiệp, loại dùng trong thực phẩm, loại dùng trong y tế theo tiêu chuẩn USP.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Propylene glycol (PG C3H8O2) là một chất lỏng không màu, có độ nhớt ổn định và khả năng hấp thụ nước tốt. Nó hầu như không mùi, không dễ cháy và gần như không độc hại. Nó được pha trộn với nước, ethanol và nhiều dung môi hữu cơ khác nhau.

Ứng dụng

(1)Propylene glycol được sử dụng làm nguyên liệu thô cho nhựa, chất hóa dẻo, chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa và chất tách nhũ, cũng như chất chống đông và chất mang nhiệt.

(2) Propylene glycol được sử dụng làm chất lỏng tĩnh trong sắc ký khí, dung môi, chất chống đông, chất hóa dẻo và chất khử nước.

(3) Propylene glycol là chất trung gian của thuốc diệt nấm phenylether methyl cycloazole.

(4) Propylene glycol là nguyên liệu thô quan trọng của polyester không bão hòa, nhựa epoxy và nhựa polyurethane.

(5)Propylene glycol chủ yếu được sử dụng làm dung môi chiết xuất các loại gia vị, sắc tố, chất bảo quản, hạt vani, hạt cà phê rang, hương liệu tự nhiên, v.v. Chất giữ ẩm và làm mềm cho kẹo, bánh mì, thịt đóng gói, pho mát, v.v.

(6) Nó cũng có thể được sử dụng làm chất chống nấm mốc cho mì và nhân bánh. Thêm 0,006% vào sữa đậu nành, có thể giữ nguyên hương vị khi đun nóng và làm cho đậu phụ đóng gói có màu trắng bóng.

(7) Là chất mang thuốc, tác nhân thuốc dạng hạt. Nó có thể được sử dụng làm chất dưỡng ẩm, chất làm mềm và dung môi trong mỹ phẩm.

Thông số kỹ thuật

MỤC
Propylene Glycol USP 39
Vẻ bề ngoài
chất lỏng trong suốt không màu
EG, Trọng lượng ppm
≤ 50ppm
DEG, Trọng lượng ppm
≤ 50ppm
Màu sắc
≤ 10
Độ ẩm
≤0,1%
Tỷ trọng riêng, @(25/25℃)
1,0350-1,0370
Chỉ số khúc xạ, @(25/25℃)
1,431-1,433
Khoảng nhiệt độ chưng cất, (L), ℃
184,0-189,0
Khoảng nhiệt độ chưng cất, (U), ℃
184,0-189,0
Độ axit, ml
≤0,2%
Clorua
≤0,007%
Sulfat
≤0,006%
Kim loại nặng
≤ 5ppm
Sắt
≤ 2ppm
Cặn còn lại sau khi đốt cháy
≤0,007%
Tạp chất hữu cơ dễ bay hơi Cloroform (μg/g)
≤ 60
Tạp chất hữu cơ dễ bay hơi 1,4 dioxan (μg/g)
≤ 380
Tạp chất hữu cơ dễ bay hơi methylene chloride (μg/g)
≤ 600
Tạp chất hữu cơ dễ bay hơi trichloroethylene (μg/g)
≤ 80
Xét nghiệm
≥99,8%
* Ngoài ra: Công ty có thể nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng.
 

Đóng gói

Sản phẩm có thể được đóng gói bằng thùng ISO, thùng phuy sắt mạ kẽm (trọng lượng tịnh 215kg), thùng nhựa, thùng IBC hoặc thùng mềm, v.v.

Sản phẩm này cần được bảo quản trong kho chuyên dụng, thoáng mát, tránh xa lửa và vận chuyển như các sản phẩm hóa chất thông thường.

Sản phẩm liên quan

1.

Axit Tartaric DL chất lượng cao CAS 133-37-9

2.

Phụ gia thực phẩm Kali Triphosphat KTPP Cas 13845-36-8

3.

Phụ gia thực phẩm Dipotassium Phosphate (DKP)

4.

Phụ gia thực phẩm Tetrapotassium Pyrophosphate TKPP Cas 7320-34-5

5.

Phụ gia thực phẩm Trisodium Orthophosphate khan TSP Cas 10124-56-8

 

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.