Cung cấp trực tiếp từ nhà máy 20% BIT 1,2-Benzisothiazolin-3-one CAS 2634-33-5
Cung cấp trực tiếp từ nhà máy 20% BIT 1,2-Benzisothiazolin-3-one CAS 2634-33-5
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tên sản phẩm: 1,2-Benzisothiazolin-3-one
Tên khác: 20% BIT
Số CAS: 2634-33-5
Thích hợp cho các ứng dụng trong ngành polymer gốc nước, da, sơn, dệt may, in ấn và nhuộm.Các ngành công nghiệp sử dụng chất lỏng cắt kim loại, chất kết dính, mực in, thuốc nhuộm, chất phân tán thuốc nhuộm để chống ăn mòn.
1. Có tác dụng diệt khuẩn phổ rộng, lâu dài, tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn, nấm và men; dung dịch có nồng độ thấp nhất 0,1% sẽ có hiệu quả kháng khuẩn tốt;
2. Có khả năng tương thích tốt với tất cả các loại chất nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt và các chất khác; có thể hòa tan trong dung dịch cồn và nước ở bất kỳ tỷ lệ nào.
3. Ứng dụng rộng rãi hơn đối với các sản phẩm tương tự; thích hợp sử dụng trong môi trường có độ pH từ 4.0-12.
4. Khả năng trơ tuyệt vời, với hoạt chất có thể chịu được nhiệt độ cao lên đến 150 ℃.
5. Độ độc thấp; không chứa kim loại nặng và hợp chất halogen; không phản ứng với amin; không chứa formaldehyde.
1. Dùng trong mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cơ thể và các hóa chất sử dụng hàng ngày khác, nồng độ sử dụng
Nồng độ nằm trong khoảng 0,05-0,40% (w/w) tùy thuộc vào môi trường bảo quản và khả năng sản phẩm bị tiêu diệt bởi vi sinh vật. Công thức và hướng dẫn cụ thể về nồng độ sử dụng sẽ dựa trên bộ phận công nghệ vi sinh của công ty.
2. Có thể thêm vào bất kỳ bước nào trong quy trình sản xuất; nhưng nên thêm vào bước cuối cùng ở nhiệt độ dưới 50 ℃; tránh thêm vào ở nhiệt độ cao hơn 50 ℃.
3. Mặc quần áo bảo hộ, đeo găng tay cao su, kính bảo hộ và khẩu trang, tránh tiếp xúc với da, mắt và niêm mạc.
Sự an toàn
Trong thử nghiệm độc tính cấp tính qua đường uống, LD50 ở chuột là 2500 mg/kg.
Bao bì
200 kg mỗi thùng carton
Lưu trữ và vận chuyển
Thời hạn sử dụng một năm khi bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi tối, kín gió và tránh ẩm.
| Mục | Mục lục |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng màu hổ phách |
| Hàm lượng hoạt chất (%) | ≥ 20,0 |
| giá trị pH | 9.0~13.0 |
| Mật độ (g/ml) | 1.1 ~ 1.2 |
| * Ngoài ra: Công ty có thể nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. | |










