Cung cấp trực tiếp từ nhà máy 20% MIT Methylisothiazolinone/ 2-Methyl-4-Isothiazolin-3-one CAS 2682-20-4
Cung cấp trực tiếp từ nhà máy 20% MIT Methylisothiazolinone/ 2-Methyl-4-Isothiazolin-3-one CAS 2682-20-4
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tên sản phẩm: 20% MIT Methylisothiazolinone
Tên khác: 2-Methyl-4-Isothiazolin-3-one 20%
Số CAS: 2682-20-4
Thích hợp sử dụng trong các sản phẩm hóa chất hàng ngày, mỹ phẩm, sơn, nhũ tương polyme tổng hợp và các hệ thống gốc nước khác.
1. Có đặc tính diệt khuẩn, kháng khuẩn, hiệu quả cao, phổ rộng và tác dụng lâu dài.
2. Dễ hòa tan trong nước và dễ sử dụng.
3. Sẽ không gây hại ở nồng độ sử dụng được khuyến cáo.
4. Không tích tụ trong môi trường; dễ dàng bị phân hủy.
5. Thích hợp sử dụng trong môi trường có độ pH từ 2 đến 12.
6. Khả năng tương thích tốt với các sản phẩm chăm sóc cơ thể có chứa chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa.
1. Đối với việc sử dụng trong sơn, nhũ tương polyme tổng hợp và các hệ thống gốc nước khác, nồng độ sử dụng thông thường là 0,05-0,1% (w/w); đối với việc sử dụng trong hóa chất tiêu dùng hàng ngày, nồng độ là 0,02-0,1% (w/w), tùy thuộc vào môi trường bảo quản và liệu sản phẩm có dễ bị hư hại do vi sinh vật hay không.
2. Có thể thêm vào bất kỳ công đoạn sản xuất nào; nhưng nên thêm vào công đoạn cuối cùng ở nhiệt độ dưới 50 ℃; tránh thêm ở nhiệt độ cao hơn 50 ℃. Nên mặc quần áo bảo hộ, đeo găng tay cao su, kính bảo hộ và khẩu trang; tránh tiếp xúc với da, mắt và niêm mạc.
Bao bì
1.000 kg mỗi thùng IBC, 200 kg mỗi thùng phuy.
Lưu trữ và vận chuyển
Bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi tối; thời hạn sử dụng một năm.
| Mục | Mục lục |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt |
| Hàm lượng hoạt chất (%) | ≥ 20 |
| giá trị pH | 4.0~6.0 |
| Mật độ (g/ml) | ≥ 1,02 |
| * Ngoài ra: Công ty có thể nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. | |














