99,5% MIBK Methyl Isobutyl Ketone CAS 108-10-1 4-Methyl-2-pentanone
4-Methyl-2-pentanone cao cấp 99,5% MIBK Methyl Isobutyl Ketone CAS 108-10-1
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tên sản phẩm: 4-Methyl-2-pentanone
Tên gọi khác: MIBK 99,5%; Methyl Isobutyl Ketone
Công thức phân tử: C6H12O
Số CAS: 108-10-1
Sản phẩm này là chất lỏng trong suốt không màu, có mùi long não, điểm nóng chảy -80°C, điểm sôi 117-118°C, n2OD 1,3960, tỷ trọng tương đối 0,801, điểm đóng rắn 56°F (13°C), hầu như không tan trong nước, nhưng có thể tạo hỗn hợp đẳng phí với nước. Sản phẩm có điểm sôi 87,9°C, hàm lượng nước 24,3%, và hàm lượng ketone 75,7%, có thể trộn lẫn với các dung môi hữu cơ như phenol, aldehyd, ete hoặc benzen. Sản phẩm này độc hại và hơi của nó gây kích ứng mắt và đường hô hấp.
1,99,5% MIBK, còn được gọi là metyl isobutyl ketone, là chất trung gian để sản xuất thuốc diệt chuột.
2. Được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất thuốc và thuốc nhuộm. Thuốc trừ sâu được sản xuất từ o-chlorobenzaldehyde có thể ngăn ngừa rệp trên cây trồng khô và cây ăn quả. Oxime của o-chlorobenzaldehyde có thể thu được o-chlorobenzidine, và quá trình clo hóa tiếp theo có thể thu được o-chlorobenzidine, tất cả đều là các chất trung gian dược phẩm.
3. Dung môi như nitrocellulose, nhựa hoặc gôm. Chất chiết xuất cho một số muối vô cơ. Tổng hợp hữu cơ
4. Được sử dụng làm chất chuẩn sắc ký, dung môi và chất chiết xuất.
5. Được sử dụng làm dung môi và cũng là chất tẩy sáp cho dầu bôi trơn.
6. Gia vị. Chủ yếu được dùng để pha chế rượu rum, làm phô mai và tạo hương vị cho trái cây.
7. Sản phẩm này là một dung môi có điểm sôi trung bình tuyệt vời.
Đóng gói và bảo quản:
Thùng nhựa 200 lít, thùng IBC (1000 lít), theo yêu cầu của khách hàng.
Bảo quản trong mười tháng ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Bảo vệ an toàn:
Có tính ăn mòn, tránh tiếp xúc với mắt và da, đeo kính bảo hộ chống bắn tóe và găng tay cao su.
Sau khi tiếp xúc, hãy xả sạch bằng nước.
| Mục | Lớp 1 |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng trong suốt không màu |
| Độ tinh khiết | ≥ 99,5% |
| Màu, Pt-Co | ≤ 10 |
| Hàm lượng nước, tính theo phần trăm khối lượng | ≤ 0,1 |
| Axit (dưới dạng axit axetic), % khối lượng | ≤ 0,01 |
| Mật độ ở 20℃, g/cm3 | 0,800-0,803 |
| BP, (0℃,101.3kp)℃ | 114-117 |
| * Ngoài ra: Công ty có thể nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. | |












