Giá tốt, bột Sulfadiazine 99% CAS 68-35-9
Giá tốt, bột Sulfadiazine 99% CAS 68-35-9
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tên sản phẩm: Sulfadiazine
Từ đồng nghĩa: Sulphadiazine, Sulfapyridine, 4-Amino-N-2-pyrimidinyl-benzenesulfonamide, N1-(2-Pyrimidinyl)-sulfanilamide
CAS# 68-35-9
Công thức phân tử: C10H10N4O2S
Lời giới thiệu:
Sulfadiazine là một loại kháng sinh thuộc nhóm sulfonamide. Mặc dù hiện nay kháng sinh sulfonamide hiếm khi được kê đơn, sulfadiazine vẫn là một loại thuốc hữu ích giúp ngăn ngừa...
các đợt sốt thấp khớp tái phát.
Sulfadiazine thường được sử dụng trong điều trị lâm sàng các bệnh như viêm màng não tủy sống do dịch bệnh, nhiễm trùng đường hô hấp trên, viêm màng não do não mô cầu, viêm tai giữa, nhọt, sốt hậu sản, bệnh dịch hạch, nhiễm trùng mô mềm tại chỗ hoặc toàn thân, nhiễm trùng đường tiết niệu và kiết lỵ cấp tính, và cũng có thể được sử dụng cho nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng đường ruột, thương hàn.
Ứng dụng:
Sulfadiazine chủ yếu được sử dụng để điều trị viêm màng não do nhiễm trùng Neisseria meningitidis gây ra. Ngoài ra, thuốc này cũng có thể được sử dụng để điều trị:
1. Nó nhạy cảm với Haemophilus influenzae, Streptococcus pneumoniae và các loại Streptococcus pneumoniae khác gây ra viêm phế quản cấp tính, viêm phổi nhẹ.
2. Bệnh do mật hoa sao gây ra.
3. Liệu pháp hỗ trợ trong điều trị sốt rét falciparum kháng chloroquine.
4. Kết hợp với pyrimethamine trong điều trị bệnh toxoplasmosis do Toxoplasma gondii gây ra.
Đóng gói: Thùng carton 5kg/10kg/20kg/25kg
| Mục | Mục lục |
| Vẻ bề ngoài | tinh thể màu trắng |
| Mất khối lượng khi sấy khô | ≤0,5% |
| Giới hạn nitrat | ≤0,1% |
| Độ tinh khiết sắc ký | Không có vệt phụ nào trong sắc ký đồ của dung dịch thử nghiệm lớn hơn hoặc đậm hơn vệt chính thu được từ dung dịch thử nghiệm. dung dịch chuẩn B (1,0%) Tổng số tất cả các đốm phụ quan sát được không vượt quá 2,0%. |
| Xét nghiệm | 98,0-102,0% |
| * Ngoài ra: Công ty có thể nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. | |











