Giá tốt Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride (Benzalkonium Chloride) (DDBAC/BKC) cas 139-07-1
Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride (Benzalkonium Chloride) (DDBAC/BKC)
CAS# 8001-54-5 hoặc 63449-41-2, 139-07-1
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tên hóa học: Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride; Benzalkonium Chloride; DDBAC/BKC
Hình thức: Chất lỏng trong suốt, không màu đến hơi vàng.
Số CAS: 8001-54-5 hoặc 63449-41-2, 139-07-1
Công thức: C21H38NCl
MW: 340.0
Đặc trưng:
DDBAC/BKC là một trong những chất hoạt động bề mặt cation thuộc nhóm amoni bậc bốn, là chất diệt khuẩn không oxy hóa. Nó được sử dụng rộng rãi như một chất khử trùng trong các lĩnh vực Bệnh viện, Chăn nuôi và Vệ sinh cá nhân. Tính chất diệt khuẩn và tẩy rửa kép đảm bảo hiệu quả cao chống lại Vi khuẩn, Tảo, Nấm và Virus có màng bao ở nồng độ ppm cực thấp. DDBAC/BKC cũng có đặc tính phân tán và thẩm thấu, với ưu điểm là độc tính thấp, không tích lũy độc tố, tan trong nước, tiện lợi khi sử dụng, không bị ảnh hưởng bởi độ cứng của nước. DDBAC/BKC cũng có thể được sử dụng như chất chống nấm mốc, chất chống tĩnh điện, chất nhũ hóa và chất điều chỉnh trong lĩnh vực dệt và nhuộm.
Cách sử dụng:
Là chất diệt nấm không oxy hóa, liều lượng thích hợp là 50-100mg/L; là chất loại bỏ bùn, liều lượng thích hợp là 200-300mg/L, cần thêm chất chống tạo bọt organosilyl thích hợp cho mục đích này. DDBAC/BKC có thể được sử dụng cùng với các chất diệt nấm khác như isothiazolinone, glutaraldehyde, dithionitrile methane để tạo hiệu quả hiệp đồng, nhưng không được sử dụng cùng với chlorophenol. Nếu nước thải xuất hiện sau khi đổ sản phẩm này vào nước mát tuần hoàn, nước thải cần được lọc hoặc xả kịp thời để ngăn ngừa lắng đọng ở đáy bể chứa sau khi bọt biến mất. Không được pha trộn với chất hoạt động bề mặt anion.
Đóng gói và bảo quản:
Thùng nhựa 200L, thùng IBC (1000L), theo yêu cầu của khách hàng. Bảo quản trong một năm ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Bảo vệ an toàn:
Có mùi hạnh nhân nhẹ, không gây kích ứng da. Nếu tiếp xúc với da, hãy rửa sạch bằng nước.
Từ đồng nghĩa:
Benzalkonium Chloride; BKC; Dodecyl Dimethyl Benzyl ammonium Chloride;
Lauryl dimethyl benzyl ammonium chloride; Benzyl-Lauryl dimethl ammoniumchloride
| MỤC | MỤC LỤC | |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng trong suốt không màu đến hơi vàng | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt |
| Nội dung hoạt động % | 48-52 | 78-82 |
| Muối amin % | 1.0 tối đa | 1.0 tối đa |
| PH | 6.0~8.0 (như vậy) | 6,0-8,0 (dung dịch nước 1%) |
| * Ngoài ra: Công ty có thể nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. | ||














