ngọn cờ

sản phẩm

DMSO Dimethyl sulfoxide loại cao cấp 99,9% CAS 67-68-5

Mô tả ngắn gọn:

Dimethyl sulfoxide (DMSO) là một hợp chất sunfua hữu cơ. Nó là chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt ở nhiệt độ phòng. Đây là một loại chất lỏng dễ cháy, có khả năng hút ẩm. DMSO có đặc điểm là độ phân cực cao, điểm sôi cao, không chứa proton, có thể hòa tan trong nước, độc tính thấp và độ bền nhiệt tốt. Nó hòa tan trong ethanol, propanol, benzol, chloroform và nhiều chất hữu cơ khác. DMSO từng được biết đến như một "dung môi vạn năng".


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Dung môi hữu cơ 99,9% DMSO Dimethyl sulfoxide cas 67-68-5

Thông tin chi tiết sản phẩm:

Tên hóa học: Dimethyl sulfoxide

CAS: 67-68-5

Khối lượng riêng (25°C): 1,101 g/ml

Công thức phân tử: C2H6OS

Độ tinh khiết: tối thiểu 99,9%

Đặc trưng

Dimethyl sulfoxide (DMSO) là một hợp chất sunfua hữu cơ. Nó là chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt ở nhiệt độ phòng. Đây là một loại chất lỏng dễ cháy, có khả năng hút ẩm. DMSO có đặc điểm là độ phân cực cao, điểm sôi cao, không chứa proton, có thể hòa tan trong nước, độc tính thấp và độ bền nhiệt tốt. Nó hòa tan trong ethanol, propanol, benzol, chloroform và nhiều chất hữu cơ khác. DMSO từng được biết đến như một "dung môi vạn năng".

Ứng dụng

1. Trong ứng dụng xử lý dầu mỏ

2. Trong ứng dụng của sợi tổng hợp

3. Trong ứng dụng sản xuất thuốc

4. Trong việc sử dụng thuốc trừ sâu và phân bón nông nghiệp

5. Trong việc ứng dụng thuốc nhuộm, sơn

6. Trong việc sử dụng chất chống đông

7. Trong các ứng dụng tách khí

8. Trong ứng dụng của nhựa tổng hợp

9. Trong ngành công nghiệp điện tử

10. Trong ứng dụng tổng hợp hữu cơ, v.v...

Đóng gói & Lưu trữ

Đóng gói:

Thùng IBC 1100kg, thùng phuy 230kg, thùng phuy 25kg, chai 1kg

Khi ở nhiệt độ dưới điểm đóng băng 18,4℃ sẽ kết tinh.

Nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Thông số kỹ thuật

Cấp

Tiêu chuẩn quốc gia

Độ ẩm thấp

Loại kim loại thấp cấp

Siêu cấp kim loại hàm lượng thấp

Lĩnh vực ứng dụng

Gtổng quan sử dụng kiểu

Dung môi dùng trong dược phẩm

Cnghiêng

Điện tử

Dung môi dùng cho quá trình kéo sợi /

Vệ sinh thiết bị điện tử cao cấp

MỤC

MỤC LỤC

Vẻ bề ngoài

chất lỏng trong suốt không màu

chất lỏng trong suốt không màu

chất lỏng trong suốt không màu

chất lỏng trong suốt không màu

Độ tinh khiết, (GC) %

≥ 99,90

≥ 99,95

≥ 99,95

≥ 99,99

Hàm lượng tạp chất, %

≤ 0,10

-

-

-

Điểm kết tinh,

≥ 18,10

≥ 18,20

≥ 18.30

≥ 18.30

Độ axit, mgKOH/g

≤ 0,03

≤ 0,03

≤ 0,01

≤ 0,01

Khả năng truyền dẫn, (400mm) %

≥ 96,0

≥ 96,0

≥ 98,0

≥ 99,0

Chỉ số khúc xạ(20℃)

1,4775-1,4790

1,4778-1,4790

1,4778-1,4790

1,4778-1,4790

Hàm lượng ẩm, %

≤ 0,10

≤ 0,05

≤ 0,05

≤ 0,05

Màu sắc

≤ 10

≤ 10

≤ 10

≤ 10

Mật độ, (25)℃) kg/m3

≥ 1,093

≥ 1,093

≥ 1,093

≥ 1,093

PH

6-8

6-8

6-8

6-8

Hàm lượng kim loại:
Và, μg/kg

-

-

≤ 50

≤ 10

Mg, μg/kg

-

-

-

≤ 10

Al, μg/kg

-

-

-

≤ 10

K, μg/kg

-

-

-

≤ 10

Ca, μg/kg

-

-

≤ 50

≤ 10

Cr, μg/kg

-

-

-

≤ 10

Mn, μg/kg

-

-

-

≤ 10

Sắt, μg/kg

-

-

≤ 50

≤ 10

Ni, μg/kg

-

-

-

≤ 10

Cu, μg/kg

-

-

-

≤ 10

Kẽm, μg/kg

-

-

-

≤ 10

Chì, μg/kg

-

-

-

≤ 10

Chất khử(dưới dạng methanal), %

-

-

≤ 0,01

≤ 0,01

Đóng gói: 25kg/thùng, 225kg/thùng, 18000kg trong container 20GP; 1100kg/thùng IBC, 19800kg trong container 20GP; 24000kg/thùng ISO.

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.