ngọn cờ

sản phẩm

Giá tốt Ruthenium acetate cas 72196-32-8

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: bạc nitrat

Hình thức: Bột tinh thể màu trắng

CAS: 7761-88-8

Công thức phân tử: AgNO3

Cấp độ: Cấp độ điện tử, Cấp độ công nghiệp, Cấp độ y tế

Loại: Tối thiểu 99,8%


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Ứng dụng

Được sử dụng để kết tủa các ion clorua, và dung dịch chuẩn bạc nitrat được dùng để hiệu chuẩn dung dịch natri clorua.
Ngành công nghiệp vô cơ được sử dụng để sản xuất các loại muối bạc khác.
Ngành công nghiệp điện tử được sử dụng để sản xuất chất kết dính dẫn điện, chất tẩy rửa khí mới, sàng phân tử A8x, bộ quần áo và găng tay mạ bạc chịu áp suất đồng nhất dùng cho vận hành điện. Ngành công nghiệp quang nhạy được sử dụng để sản xuất các vật liệu quang nhạy như phim, phim X-quang và phim chụp ảnh.
Ngành công nghiệp mạ được sử dụng để mạ bạc cho các linh kiện điện tử và các sản phẩm thủ công mỹ nghệ khác.
Nó cũng được sử dụng rộng rãi để mạ bạc cho gương và bình giữ nhiệt.
Ngành công nghiệp sản xuất pin sử dụng pin bạc-kẽm.
Được sử dụng trong y học như thuốc diệt nấm và chất cố định màu. Trong công nghiệp hóa chất, nó được sử dụng để nhuộm tóc, v.v. Hóa học phân tích để xác định clo, brom, iodicyanide và thiocyanate.
Được sử dụng trong mạ bạc không chứa xyanua, chẳng hạn như mạ bạc bằng axit sunfuric, mạ bạc hydroclorid, mạ bạc bằng axit amoni diaminodisulfonic, mạ bạc sulfonyl salicylat làm muối chính.
Đây là nguồn cung cấp ion bạc. Hàm lượng bạc nitrat có ảnh hưởng nhất định đến độ dẫn điện, khả năng phân tán và tốc độ kết tủa của dung dịch mạ bạc. Liều lượng thông thường là 25-50g/L.
Dung dịch amoniac của bạc nitrat có thể bị khử bởi các chất khử hữu cơ như aldehyd và đường. Do đó, nó là thuốc thử dùng để xác định aldehyd và đường. Nó cũng được sử dụng để xác định ion clorua, xác định chất xúc tác mangan, mạ điện, nhiếp ảnh, nhuộm màu Trung Quốc.

Đóng gói

1kg/bao, 5kg/thùng, 10kg/thùng, 20kg/thùng

Nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Thông số kỹ thuật

MỤC
MỤC LỤC
Vẻ bề ngoài
Một loại bột tinh thể màu trắng
Xét nghiệm
≥ 99,8%
Hàm lượng Ag
≥ 63,5%
Không tan trong nước
≤ 0,005%
Cl
≤ 0,001%
SO4
≤ 0,004%
Với
≤ 0,001%
Chì
≤ 0,001%
Với một
≤ 0,001%
HCL không lắng đọng
≤ 0,002%
Phần kết luận
Đạt tiêu chuẩn
* Ngoài ra: Công ty có thể nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng.
 

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.