Giá tốt Ruthenium(III) Clorua RuCl3 CAS 10049-08-8 Ruthenium(III) clorua khan
1. Xúc tác dị thể hay xúc tác đồng thể
2. Mạ điện và cực dương điện phân
3. Các nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp điện tử
1g/5g/10g/chai hoặc đóng gói trong thùng sợi.
| MỤC | MỤC LỤC |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu đen |
| hàm lượng ruthenium (Ru) | ≥ 37,5% |
| Sắt | ≤ 0,015% |
| Cái đó | ≤ 0,015% |
| Cái đó | ≤ 0,015% |
| Mg | ≤ 0,008% |
| Với | ≤ 0,008% |
| * Ngoài ra: Công ty có thể nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. | |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.





![1,1-Bis(diphenylphosphine)ferrocene] dicloro paladi (II) CAS 72287-26-4](https://cdn.globalso.com/theoremchem/%E7%BA%A2%E8%89%B2%E7%BB%93%E6%99%B62-300x300.png)




