ngọn cờ

sản phẩm

Chất hấp thụ tia cực tím UV 326 dạng bột, đạt chứng nhận REACH (CAS 3896-11-5).

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học : Chất hấp thụ tia UV UV 326

Từ đồng nghĩa : 2-(2'-Hydroxy-3'-Tert-Butyl-5'-Methylphenyl)-5-Chlorobenzotriazole; Bumetrizole

Số CAS: 3896-11-5

Công thức phân tử: C17H18ClN3O


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Tên hóa học 2-(2'-Hydroxy-3'-tert-butyl-5'-methylphenyl)-5 chlorobenzotriazole
Tên thương mại UV 326
Công thức C17H18N3OCl
SỐ VỤ ÁN 3896-11-5
Khối lượng phân tử 315,8
Thông số kỹ thuật Ngoại hình Bột tinh thể màu vàng nhạt
Độ tinh khiết ≥99% (HPLC)
Điểm nóng chảy 137-142cáiC
Tro ≤0,1%
Mất khối lượng khi sấy khô ≤0,5%
Độ truyền 460 nm ≥ 93% 500 nm ≥ 96%
Ưu điểm và ứng dụng 1. Sản phẩm này là chất hấp thụ tia UV hiệu quả cao, có thể hấp thụ hiệu quả tia UV trong khoảng 270-380 nm.

2. Không mùi, độ ổn định nhiệt tốt ở nhiệt độ cao.

3. Không bị ố màu trong môi trường kiềm và chịu được dầu.

4. Sản phẩm này hầu như không hấp thụ ánh sáng nhìn thấy được, đặc biệt thích hợp cho các sản phẩm không màu và có màu sáng.

5. Chủ yếu được ứng dụng cho polyolefin (đặc biệt là trong các sản phẩm dùng cho thực phẩm), PVC, PA, nhựa ABS, nhựa AS, PU, ​​v.v.

Liều lượng khuyến cáo PVC polyolefin Nhựa ABS
0,2-0,5% 0,2-0,5% 0,3-0,5%
Bưu kiện Thùng carton hoặc thùng phuy 20KG hoặc 25KG

Báo cáo thử nghiệm

Sản phẩm UV 326
CAS# 3896-11-5
Số lô 20220501
Ngày sản xuất Ngày 1 tháng 5 năm 2022 Hạn sử dụng 12 tháng

Đội

Thông số kỹ thuật

Kết quả

Vẻ bề ngoài

Vàng nhạtbột

Vàng nhạtbột

Xét nghiệm

≥99.00%

99.57%

Tro

0,10%

0.0,3%

Vật chất dễ bay hơi

0,50%

0,18%

Điểm nóng chảy

137,00℃~141,00℃

138.40℃~139.60℃

Độ truyền dẫn (%): 460nm

≥95.00%

96,43%

Độ truyền dẫn (%): 500nm

97,00%

99,08%

Phần kết luận

ĐẠT TIÊU CHUẨN

Đề xuất sản phẩm

chất hấp thụ tia cực tím

1.

 UV 328 CAS 25973-55-1

2.

  UV P CAS 2440-22-4

3.

  UV 329 CAS 3147-75-9

4.

  UV 360 CAS 103597-45-1

5.

  UV 770 CAS 52829-07-9

Bộ ổn định ánh sáng

1.

  LS 123 CAS 129757-67-1

2.

  S-EED CAS 42774-15-2

3.

  LS 770 CAS 52829-07-9

4.

  LS 944 CAS 71878-19-8

5.

Hỗn hợp LS 3853S

Chất khởi tạo quang hóa

1.

MBF CAS 15206-55-0

2.

  TPO-L CAS 84434-11-7

3.

DETX CAS 82799-44-8

4.

EDB CAS 10287-53-3

5.

1173 CAS 7473-98-5

Chất chống oxy hóa

1.

  BHT CAS 128-37-0

2.   AN 168 CAS 31570-04-4
3.   AN 1135 CAS 125643-61-0
4.   AN 1098 CAS 23128-74-7
5.   AN 1010 CAS 6683-19-8

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.