Độ tinh khiết tối thiểu 99,5% 4,4′-Diaminodiphenylsulfone (DDS/Dapsone) CAS 80-08-0 Bis(4-aminophenyl) sulfone (4-Aminophenyl sulfone)
| SỐ VỤ ÁN | 80-08-0 |
| Loại | Các chất trung gian cho vật liệu composite tiên tiến |
| Tên hóa học | 4,4'-Diamino Diphenyl Sulfone |
| Từ đồng nghĩa | 4-Aminophenyl sulfone,Bis(4-aminophenyl) sulfone |
| Công thức phân tử | C12H12N2O2S |
| Khối lượng phân tử | 248,30 |
| Tiêu chuẩn | Theo tiêu chuẩn của công ty hoặc theo yêu cầu của khách hàng cho thiết kế mới. |
| Đóng gói | Thùng sợi 25kg, 25kg/bao hoặc theo yêu cầu. |
| Thông số kỹ thuật | Hình thức: bột tinh thể màu trắng Độ tinh khiết: ≥99,5% TỐI THIỂU (HPLC) Điểm nóng chảy: 175 - 181℃ Độ hao hụt khi sấy khô: ≤0,2% Độ pH: 6,5 - 7,5 |
| Ứng dụng | 1. Đối với polysulfone amide và các polyme khác2. như chất làm cứng epoxy3. như chất kết dính 4. như sắc ký khí 5. Thuốc chống bệnh phong Các ứng dụng nêu trên chủ yếu liên quan đến ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, công nghiệp vật liệu nhiều lớp, vật liệu cách nhiệt, máy dệt và dược phẩm. |
| Đề xuất sản phẩm | 4,4′-Dichlorodiphenyl Sulfone CAS 80-07-9 Bột Bis(4-Chlorophenyl) Sulfone |
| MỤC KIỂM TRA | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | KẾT QUẢ | |
| VẺ BỀ NGOÀI | BỘT TINH THỂ MÀU TRẮNG ĐẾN GẦN TRẮNG | THEO | |
| ĐỘ TINH KHIẾT | ≥99,0% (HPLC) | 99,51% | |
| ĐIỂM NÓNG CHẢY | 175-181℃ | 178,2-178,8℃ | |
| ION SẮT | ≤0,5mg/kg | THEO | |
|
TẠP CHẤT | ≥0,5mm | 0 | THEO |
| 0,5mm-0,2mm | ≤20 | THEO | |
| ≤0,2mm | ≤30 | THEO | |
| MẤT MÁT DO SẤY | ≤0,2% | 0,09% | |
| MÀU SẮC CỦA DUNG DỊCH | Ở ĐÂY: ≤40 | 20 | |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.











