Guanidine hydrochloride chất lượng cao 99,5% CAS 50-01-1
Tên hóa học: Guanidine hydrochloride
Công thức cấu tạo: HN=C(NH2)2•HCL
Công thức phân tử: CH5N3•HCL
Khối lượng phân tử: 95,54
Tiêu chuẩn: Loại công nghiệp (độ tinh khiết ≥99%) và loại y tế (độ tinh khiết ≥99,5%)
1. Được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất thuốc, thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm và các hợp chất hữu cơ khác. Đây là nguyên liệu quan trọng để sản xuất sulfonamid và axit folic. Nó cũng có thể được sử dụng làm chất chống tĩnh điện cho sợi tổng hợp. Đây là nguyên liệu quan trọng để sản xuất sulfadiazine, sulfamerazine, sulfamethazine và axit folic.
2. Là chất làm biến tính mạnh trong quá trình chiết xuất tổng RNA từ tế bào. Dung dịch guanidine hydrochloride có thể hòa tan protein, gây phá hủy cấu trúc tế bào, phá hủy cấu trúc nucleoprotein và tách khỏi axit nucleic. Ngoài ra, RNase có thể bị bất hoạt bởi chất khử như guanidine hydrochloride.
| Mục | Chỉ số kỹ thuật | |
| Cấp độ công nghiệp | cấp dược phẩm | |
| Vẻ bề ngoài | tinh thể trắng | tinh thể trắng |
| Xét nghiệm≥ | 99% | 99,5% |
| Muối amoni ≤ | 0,5% | 0,1% |
| Độ ẩm ≤ | 0,5% | 0,3% |
| Hàm lượng tro≤ | 0,5% | 0,05% |
| Dung dịch nước 60% | không màu trong suốt | không màu trong suốt |
| Khoảng nhiệt độ MP °C | 182-186 | 184-188 |









