N-butyl bromide (1-Bromobutane) chất lượng cao, độ tinh khiết tối thiểu 99,5%, CAS 109-65-9
| nhận dạng | Tên sản phẩm: | 1-bromobutan | ||
| Tên sản phẩm: | 1-bromobutan | |||
| Công thức phân tử: | CH3(CH2)3Br | Khối lượng phân tử: | 137,03 | |
| Số CAS: | 109-65-9 | Mã số RTECS: | EJ6225000 | |
| Mã HS: | 2903399090 | Không: | 1126 | |
| Biển báo nguy hiểm: | F,Xi,N | Bảng mã IMDG: | ||
| Tính chất vật lý và hóa học | Hình thức và đặc tính: | Chất lỏng không màu | ||
| Điểm nóng chảy: | -112℃ | Điểm sôi: | 100-104°C | |
| Tỷ trọng tương đối (nước=1): | 1,276 | Độ ẩm: | ≤0,05% | |
| Thử nghiệm: | ≥99% | Giá trị pH: | 6.0~8.0 | |
| Áp suất hơi bão hòa (kPa): | 150 mm Hg (50 °C) | Độ hòa tan: | Không tan trong nước, tan trong rượu và ete. | |
| Nguy cơ cháy nổ | ||||
| Khả năng bắt lửa: | - | Phân loại bảo hiểm cháy theo quy định xây dựng: | - | |
| Điểm chớp cháy (℃): | 23 °C | Nhiệt độ tự bốc cháy (℃): | 265℃ | |
| Giới hạn nổ thấp hơn (V%): | 2.8 | Giới hạn nổ trên (V%): | 6.6 | |
| Sản phẩm cháy (phân hủy): | - | Sự ổn định: | - | |
| Vật liệu không tương thích: | - | Các mối nguy hiểm trong quá trình trùng hợp: | - | |
| Các phương pháp chữa cháy: | Bột khô, cát khô, khí carbon dioxide, bọt, chất chữa cháy 1211 | |||
| Loại rủi ro: | 3 | - | - | |
| Đóng gói và vận chuyển | Nhóm đóng gói: | II | ||
| Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển: | Đặc tính: Ổn định nhưng dễ bắt lửa ở nhiệt độ phòng, không xảy ra phản ứng hóa học khi cháy. Sản phẩm này độc hại, có thể gây kích ứng da. | |||
| Mục | Giá trị chỉ số |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu |
| Công thức phân tử | CH3(CH2)3Br |
| Xét nghiệm ≥ | 99,5% |
| Mật độ (d2020) g/cm³3 | 1,276 |
| Giá trị pH | 6.0~8.0 |
| Độ ẩm ≤ | 0,05% |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.










