Amoni perrhenat chất lượng cao 99,99% CAS 13598-65-7
Tên sản phẩm: Amoni perrhenat
Công thức phân tử: NH4ReO4
Khối lượng phân tử: 268,24
Số CAS: 13598-65-7
Hàm lượng: ≥99,9%; ≥99,99%; ≥99,999%
Hình thức: tinh thể màu trắng
Amoni perrhenat là chất trung gian chính của rheni kim loại.
Chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực xúc tác dầu khí và sản xuất hợp kim, để điều chế chất xúc tác cải tạo lưỡng kim bạch kim-rhenium (PT-Re), được sử dụng trong lọc dầu, nhằm cải thiện chỉ số octan của xăng, giảm hàm lượng lưu huỳnh;
Amoni rhenat cao được sử dụng để điều chế nguyên liệu bột rhenium có độ tinh khiết cao, ngoài ra còn được dùng với bột vonfram, vonfram xanh, bột molypden để điều chế hợp kim vonfram-rhenium, hợp kim molypden-rhenium, dây nhiệt điện vonfram-rhenium được sử dụng trong luyện kim, thiết bị đo lường, dụng cụ chịu nhiệt độ cao, hàng không vũ trụ, năng lượng nguyên tử, động cơ tên lửa và các lĩnh vực khác.
Nó thường được tìm thấy dưới dạng selenomethionine.
Bao bì:
Đóng gói trong thùng kim loại 25kg (hoặc tùy theo yêu cầu của khách hàng). Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Kho:
Bảo quản kín hơi ở nơi khô ráo, thoáng mát. Thời hạn sử dụng là 12 tháng. Sản phẩm vẫn có thể sử dụng được nếu đạt tiêu chuẩn sau khi kiểm tra lại kể từ ngày quy định.
Vận tải:
Tránh nhiệt độ cao và ánh nắng gay gắt trong quá trình vận chuyển.
| Mục | Mục lục |
| Vẻ bề ngoài | tinh thể màu trắng |
| Độ tinh khiết | ≥ 99,99% |
| Rhenium (Re) | ≥ 69,4% |
| KHÔNG. | Mã số | Tên hóa học |
| 1. | Amoni perrhenat | Amoni perrhenat |
| 2. | Bột Rhenium | Bột Rhenium hình cầu |
| 3. | Bột Rhenium | Bột kim loại rhenium tinh khiết 99,99%-99,999% |
| 4. | Viên nén Rhenium | Viên nén Rhenium |
| 5. | Thanh kim loại Rhenium | Thanh kim loại Rhenium |
| 6. | Viên nén Rhenium, thỏi Rhenium | Viên nén Rhenium, thỏi Rhenium |
| 7. | Bột Osmium | Bột Osmium |
| 8. | Rhenium Pentachloride | Rhenium Pentachloride / CAS 13596-35-5 |
| 9. | Methyltrioxorhenium (VII) | Methyltrioxorhenium (VII)/ CAS 70197-13-6 |
| 10. | Rhenium Heptoxide | Rhenium Heptoxide/ CAS 1314-68-7 |
| 11. | Bột vonfram-rhenium | Bột vonfram-rhenium |
| 12. | Bột Rhenium coban | Bột Rhenium cobalt - hợp kim cacbua xi măng cao cấp (hoặc hợp kim cacbua xi măng chịu nhiệt cao) |
| 13. | Bột molypden pha tạp rhenium | Bột molypden pha rhenium (bột hợp kim molypden rhenium Mo-Re) |
| 14. | Bột nano rhenium | Bột nano rhenium |
| 15. | Axit Perrhenic | Axit Perrhenic |
| 16. | Thêm hợp kim Mo-Re làm từ nguyên tố đất hiếm | Thêm hợp kim Mo-Re làm từ nguyên tố đất hiếm |
| 17. | Hợp kim gốc rhenium gốc niken | Hợp kim gốc rhenium gốc niken |
| 18. | ... | www.theoremchem.com |









