Triphosgene chất lượng cao 99% CAS 32315-10-9 Bis(trichlormethyl)carbonat
Tên hóa học là Bis(trichloromethyl)carbonate, mã là BTC, tên thương mại là Triphosgene.
Công thức phân tử là C3Cl6O3
Khối lượng phân tử là 296,75
Điểm nóng chảy là 78-81℃
Điểm sôi là 203–206℃
Triphosgene là tinh thể màu trắng đến trắng ngà, có mùi phosgene.
Không tan trong nước, dễ tan trong clorobenzen, toluen, diclorometan, triclorometan và các dung môi hữu cơ khác.
1) An toàn khi sử dụng, thân thiện với môi trường.
2) Tinh thể rắn tiện dụng, đo lường chính xác.
3) Hiệu suất sản phẩm phản ứng cao.
4) Có thể lưu trữ và vận chuyển.
Đóng gói: 1. Thùng nhựa, 25KG/ 30KG/thùng HOẶC theo yêu cầu của khách hàng
Bảo quản: 1. Để nơi khô ráo, thoáng mát.
2. Tránh xa các hóa chất có tính kiềm.
| Đội | Thông số kỹ thuật | ||
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể màu trắng đến trắng ngà, có mùi phosgene. | ||
| Nội dung | ≥99% | ||
| Điểm nóng chảy | 78-81℃ | ||
| 1. | |
| 2. | |
| 3. | |
| 4. | |
| 5. | |
| 6. | Polybutadiene kết thúc bằng nhóm hydroxyl HTPB CAS 69102-90-5 |
| 7. | |
| 8. | |
| 9. | |
| 10. | PPDI (1,4-Phenylene Diisocvanate) |
| 11. | TODI CAS 91-97-4 |
| 12. | DDI (Dimeryl Diisocyanate) |
| 13. | MOCA CAS 101-14-4 |
| 14. | Trans-1,4-cyclohexane diisocyanate (CHDI) |
| 15. | vân vân... |










