ngọn cờ

sản phẩm

Indium Oxide In2O3 CAS 1312-43-2

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: Oxit Indi

Từ đồng nghĩa: Oxit indi(III); Oxit indi In2O3

Công thức phân tử: In2O3

Số CAS: 1312-43-2

Độ tinh khiết: ≥99,99%

 


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Bột màu vàng nhạt. Bột oxit indi có độ tinh khiết cao và kích thước hạt mịn.

Ứng dụngĐược sử dụng rộng rãi trong thủy tinh màu, gốm sứ, pin kiềm mangan thay thế chất ức chế ăn mòn thủy ngân, thuốc thử hóa học và các lĩnh vực truyền thống khác. Trong những năm gần đây, nó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp quang điện tử và các lĩnh vực công nghệ cao khác cũng như lĩnh vực quân sự, đặc biệt là vật liệu đích oxit thiếc indium (ITO), điện cực trong suốt và vật liệu phản xạ nhiệt trong suốt.

Đóng gói

Đóng gói trong thùng carton: 25kg/thùng, 50kg/thùng; đóng gói trong bao dệt: 25kg/thùng, 50kg/thùng, 500kg/thùng.

Thông số kỹ thuật

MỤC
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Vẻ bề ngoài
Bột màu vàng nhạt
Bột màu vàng nhạt
In2O3(%,Min)
99,99
99,99
Tạp chất (ppm, tối đa)
Al
 
4,5
Với
 
4.0
Của
 
5.0
 
4.1
Sắt
 
5.3
BẰNG
 
4.8
Đĩa CD
 
4.7
Chì
 
3.7
Kẽm
 
4.0
Phần kết luận
Sản phẩm đáp ứng Tiêu chuẩn Nội bộ.

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.