ngọn cờ

sản phẩm

Bột nano oxit thiếc indium (Nano In2O3:SnO2=90wt%:10wt%)

Mô tả ngắn gọn:

Bột nano oxit thiếc indium

Nano In2O3:SnO2=90wt%:10wt%


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Bột nano oxit thiếc indium (In2O3:SnO2=90% khối lượng:10% khối lượng)
Độ tinh khiết: 99,99% -- Được kiểm nghiệm bằng phương pháp ICP-AES
APS: 20-30 nm -- Được kiểm tra bằng phương pháp hấp phụ nitơ (BET); quan sát bằng kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM)
SSA: 35 m2/g
Màu sắc: xanh lam
Hình thái học: hình cầu
Khối lượng riêng: ~0,83 g/cm3
Khối lượng riêng thực: 7,14 g/cm³
Phương pháp sản xuất: Kết tủa hóa học

Sản phẩm liên quan

 

1.

Nano ZnO 30nm 99,9%

2.

Nano TiO2 rutile 35nm 99,9%

3.

Nano TiO2 anatase 10nm 99,9%

4.

Nano Al(OH)3 30nm 99,9%

5.

Nano ZrO2 10nm 99,9%

6.

Nano Ni(OH)2 20nm 99,9%

7.

Bột nano oxit magie (MgO)

8.

Nano Fe3O4 50nm 99,5%

9.

Nano Ti(OH)4 20nm 99,9%

10.

Nano AZO 20nm 99,9%

11.

Nano In(OH)3 20nm 99,9%

12.

Nano SiO2 30nm 99,9%

13.

Nano Mg(OH)2 40nm 99,9%

14.

Nano HfO2 100nm 99,9%

15.

Nano WO3 50nm 99,9%

16.

Nano α-Fe2O3 30nm 99,5%

17.

Nano γ-Fe2O3 20nm 99,5%

19.

Nano MnO2 50nm 99,5%

20.

Nano SnO2 50nm 99,9%

21.

Nano Mg(OH)2 50nm 99,9%

22.

Nano CuO 40nm 99,9%

23.

Hạt nano oxit thiếc antimon (ATO)

24.

Bột nano oxit thiếc indium

25.

Hạt nano oxit niken (NiO)

26.

Nano Y2O3 30nm 99,9%

27.

Nano CeO2 20nm 99,99%

28.

Nano La2O3 40nm 99,9%

29.

Nano Co3O4 30nm 99,9%

30.

Nano MoO3 50nm 99,5%

31.

Nano Nd2O3 40nm 99,9%

32.

Nano Gd2O3 40nm 99,9%

33.

Nano Sm2O3 40nm 99,9%

34.

Nano Bi2O3 80nm 99,9%

35.

Nano Er2O3 30nm 99,9%

36.

Nano Pr6O11 50nm 99,9%

37.

Các hạt nano oxit kẽm được pha trộn với 2% khối lượng oxit nhôm (AZO)

38.

Nano Dy2O3 30nm 99,9%

39.

Nano In2O3 30nm 99,9%


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.