Methyltributylketoximesilane cas 22984-54-9
Nhận dạng sản phẩm và các tính chất vật lý, hóa học.
| Tên giả tiếng Trung. | Methyl tris(methyl ethyl ketoxime)silane; O,O',O''-Tributyl ketoxime methyl silane | ||
| Công thức phân tử. | C13H27N3O3Si | Khối lượng phân tử. | 301,46 |
| SỐ VỤ ÁN | 22984-54-9 | EINECS NO. | 245-366-4 |
| Điểm nóng chảy (℃). | -22 | Điểm sôi (℃, 2mmHg). | 110-112 |
| Khác. | Có thể phản ứng với nước để giải phóng butanone oxime | ||
Tiêu chuẩn chất lượng (tiêu chuẩn doanh nghiệp).
| Mục | Các chỉ số | |
| Hạng nhất | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn | |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu và trong suốt | chất lỏng trong suốt không màu hoặc màu vàng nhạt |
| Nội dung (%) | ≥97,5 | ≥95,0 |
| Mật độ (g/mL, 25℃). | 0,970~0,985 | 0,970~0,985 |
| Chỉ số khúc xạ (20℃). | 1,4540~1,4590 | 1,4540~1,4590 |
| PH | 6,5~7,5 | 6,5~7,5 |
Được sử dụng làm chất lưu hóa và chất liên kết ngang cho quá trình lưu hóa cao su silicon ở nhiệt độ phòng, cũng được ứng dụng làm chất xúc tiến cho việc liên kết nhựa, nylon, gốm sứ, thủy tinh, v.v. với cao su silicon.
Đóng gói
25KG/thùng nhựa, 190KG/thùng nhựa hoặc thùng sắt lót nhựa, 950KG/IBC
Lưu trữ và vận chuyển
1. Bảo quản trong kho mát, thông gió. Tránh xa lửa và nguồn nhiệt. Nên bảo quản riêng biệt với chất oxy hóa và hóa chất dùng trong thực phẩm, và không được trộn lẫn khi bảo quản hoặc vận chuyển. Khu vực bảo quản cần được trang bị các thiết bị phù hợp để ngăn ngừa sự cố tràn đổ.
2. Luôn đậy kín nắp thùng, giữ thùng thẳng đứng và tránh hư hỏng do tác động cơ học. Không để thùng tiếp xúc với không khí ẩm và không tái chế thùng.
3. Bao bì phải được đóng gói đầy đủ và chắc chắn khi bắt đầu vận chuyển. Trong quá trình vận chuyển, đảm bảo thùng chứa không bị rò rỉ, xẹp, rơi hoặc hư hỏng. Trong quá trình vận chuyển, cần bảo vệ hàng hóa khỏi ánh nắng mặt trời, mưa và nhiệt độ cao.









