ngọn cờ

sản phẩm

Nano oxit lantan 99,9%

Mô tả ngắn gọn:

Công thức phân tử: La2O3;

Khối lượng phân tử: 325,81;

Mật độ 6,51 g/cm³;

Điểm nóng chảy 2217 °C;

Điểm sôi 4200 °C


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Đặc trưng

Lanthanum oxit tan ít trong nước, tan trong axit tạo thành các muối tương ứng. Nó dễ dàng hấp thụ carbon dioxide và nước trong không khí và dần dần trở thành lanthanum cacbonat. Khi cháy, lanthanum oxit kết hợp với nước giải phóng một lượng nhiệt lớn. 

Ứng dụng

1. Oxit lantan nano được ứng dụng vào vật liệu áp điện để tăng hệ số áp điện của sản phẩm và cải thiện tỷ lệ chuyển đổi năng lượng điện của sản phẩm.

2. Oxit lantan nano được sử dụng để sản xuất kính quang học chính xác, tấm sợi quang có chiết suất cao và nhiều vật liệu hợp kim khác nhau;

3. Oxit lantan nano được sử dụng để điều chế chất xúc tác cho các sản phẩm hóa học hữu cơ và để trung hòa chất xúc tác khí thải ô tô; oxit lantan nano có thể xúc tác hiệu quả quá trình phân hủy nhiệt của chất hấp thụ và có khả năng cải thiện tốc độ cháy của nhiên liệu đẩy, đây là một chất xúc tác đầy triển vọng.

4. Oxit lanthanum nano được ứng dụng trong màng nông nghiệp chuyển đổi ánh sáng, hiệu suất chuyển đổi quang điện của oxit lanthanum nano rất cao, giúp tận dụng hiệu quả nguồn sáng yếu để tiết kiệm năng lượng.

5. Oxit lantan nano được ứng dụng vào vật liệu điện cực mạ điện, việc thêm 0,2%-0,5% oxit lantan nano có thể cải thiện hiệu quả khả năng chống ăn mòn điện hóa của vật liệu điện cực mạ điện và giảm hao hụt điện cực;

6. Oxit lantan nano được ứng dụng trong vật liệu phát quang (bột màu xanh lam), vật liệu lưu trữ hydro và vật liệu laser;

Thông số kỹ thuật

 

Người mẫu

La2O3-40

La2O3-500

Ngoại thất

Bột trắng

Bột trắng

Kích thước hạt

40nm

500nm

Khối lượng riêng

0,2g/cm3

0,9g/cm3

Diện tích bề mặt riêng

125 m2/g

20m2/g

Độ tinh khiết

99,9%

99,9%

CeO2≤ ppm

20

20

Giáo sư6CÁI11≤ ppm

20

20

Nd2CÁI3≤ ppm

20

20

Nhỏ2CÁI3≤ ppm

20

20

2CÁI3≤ ppm

20

20

Sản phẩm liên quan

1.

oxit xeri nano

2.

Nano oxit yttrium

3.

Nano oxit lanthanum

4.

Phân tán oxit xeri nano

5.

Nano gadolinium oxit

6.

Nano dysprosium oxide

7.

Nano oxit neodymium

8.

Nano oxit ytterbium

9.

Nano oxit erbium

10.

Nano oxit samarium


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.