Bột thiếc đioxit nano SnO2 99,9% (bột nano oxit thiếc) CAS 18282-10-5 Oxit thiếc thiếc
Nano thiếc đioxit (oxit thiếc)
Công thức phân tử: SnO2
Khối lượng phân tử: 150,69
Bột màu trắng, điểm nóng chảy 1630°C.
Trong ngành công nghiệp gốm sứ, nó được sử dụng làm chất làm mờ cho chất màu và men, trong vật liệu mài, lớp phủ thủy tinh, vật liệu điện cực, điện trở, đèn đặc biệt, kính cách nhiệt chống đông, chất xúc tác hữu cơ, thuốc thử phân tích, ngành công nghiệp điện tử và điện. Nó cũng có thể được sử dụng làm vật liệu cảm biến, ITO, ATO.
| Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn | ||||||
| Tên tiêu chuẩn | SnO2 | VÌ THẾ42- | Sắt | Chì | Sb | Độ chi tiết trung bình |
| cấp độ dưới micromet | 99,5 - 99,99 | ≤0,01 | ≤0,03 | ≤0,002 | ≤0,003 | ≤1 micron |
| Cấp độ nano | 99,5 - 99,99 | ≤0,01 | ≤0,003 | ≤0,002 | ≤0,003 | ≤100 nanomet |
| 1. | Nano ZnO 30nm 99,9% |
| 2. | Nano TiO2 rutile 35nm 99,9% |
| 3. | Nano TiO2 anatase 10nm 99,9% |
| 4. | Nano Al(OH)3 30nm 99,9% |
| 5. | Nano ZrO2 10nm 99,9% |
| 6. | Nano Ni(OH)2 20nm 99,9% |
| 7. | Bột nano oxit magie (MgO) |
| 8. | Nano Fe3O4 50nm 99,5% |
| 9. | Nano Ti(OH)4 20nm 99,9% |
| 10. | Nano AZO 20nm 99,9% |
| 11. | Nano In(OH)3 20nm 99,9% |
| 12. | Nano SiO2 30nm 99,9% |
| 13. | Nano Mg(OH)2 40nm 99,9% |
| 14. | Nano HfO2 100nm 99,9% |
| 15. | Nano WO3 50nm 99,9% |
| 16. | Nano α-Fe2O3 30nm 99,5% |
| 17. | Nano γ-Fe2O3 20nm 99,5% |
| 19. | Nano MnO2 50nm 99,5% |
| 20. | Nano SnO2 50nm 99,9% |
| 21. | Nano Mg(OH)2 50nm 99,9% |
| 22. | Nano CuO 40nm 99,9% |
| 23. | Hạt nano oxit thiếc antimon (ATO) |
| 24. | Bột nano oxit thiếc indium |
| 25. | Hạt nano oxit niken (NiO) |
| 26. | Nano Y2O3 30nm 99,9% |
| 27. | Nano CeO2 20nm 99,99% |
| 28. | Nano La2O3 40nm 99,9% |
| 29. | Nano Co3O4 30nm 99,9% |
| 30. | Nano MoO3 50nm 99,5% |
| 31. | Nano Nd2O3 40nm 99,9% |
| 32. | Nano Gd2O3 40nm 99,9% |
| 33. | Nano Sm2O3 40nm 99,9% |
| 34. | Nano Bi2O3 80nm 99,9% |
| 35. | Nano Er2O3 30nm 99,9% |
| 36. | Nano Pr6O11 50nm 99,9% |
| 37. | Các hạt nano oxit kẽm được pha trộn với 2% khối lượng oxit nhôm (AZO) |
| 38. | Nano Dy2O3 30nm 99,9% |
| 39. | Nano In2O3 30nm 99,9% |
| 40. | www.theoremchem.com |









