Diazolidinyl UreaCAS 78491-02-8 có hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng, có thể ức chế vi khuẩn Gram âm, Gram dương, nấm men và nấm mốc. Sản phẩm tương thích với nhiều thành phần trong mỹ phẩm, và kết quả thử nghiệm cho thấy khả năng kháng khuẩn của nó không bị ảnh hưởng bởi các chất phụ gia như chất hoạt động bề mặt, protein và dược liệu Trung Quốc trong mỹ phẩm.
Ứng dụng như:
1. Nó có thể được sử dụng trong nhiều sản phẩm dùng một lần và dùng một lần như kem, sữa dưỡng thể, dầu gội, khăn lau, v.v.
2. Liều lượng khuyến cáo chung là 0,1~0,4%.
3. Phạm vi pH sử dụng là 3~9, và có thể thêm vào trong phạm vi nhiệt độ rộng (
4. Được sử dụng kết hợp với paraben và IPBC để tăng cường tác dụng chống ăn mòn.
5. Tương thích với nhiều chất hoạt động bề mặt, protein và hầu hết các thành phần mỹ phẩm.
Thông số kỹ thuật như sau:
| Đội | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng, mùi đặc biệt |
| Hàm lượng nitơ, N % | 19,0 – 21,0 |
| Độ hao hụt khi sấy khô, % | ≤3.0 |
| Cặn cháy còn lại,% | ≤3.0 |
| Độ pH (dung dịch nước 1%) | 6.0 – 7.5 |
| Nhạc Heavy Metal |
|
So sánh vớiDiazolidinyl UreacáiImidazolidinyl Urea (IMU) CAS 39236-46-9 có hàm lượng Nitơ cao hơn, ít gây kích ứng hơn, nhưng tác dụng kháng khuẩn và độ hòa tan trong nước yếu hơn.
Thông số kỹ thuật như sau:
| Đội | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Nhận dạng | Hấp thụ tia hồng ngoại |
| Mùi | Không có hoặc đặc trưng là nhẹ |
| Hàm lượng nitơ, N % | 26,0 – 28,0 |
| Độ hao hụt khi sấy khô, % | ≤3.0 |
| Cặn cháy còn lại,% | ≤3.0 |
| Độ pH (dung dịch nước 1%) | 6.0 – 7.5 |
| Nhạc Heavy Metal |
|
| Màu sắc và độ trong suốt của dung dịch | Hòa tan 3,0g vào 7,0ml nước trong ống nghiệm. |
Sản phẩm của chúng tôi có thể đạt chứng nhận REACH, để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ qua số điện thoại +86 18321679576 hoặc email young@theoremchem.com
Thời gian đăng bài: 27/02/2023


