ngọn cờ

sản phẩm

Propylene glycol monoethyl ether acetate (PEA) CAS 54839-24-6

Mô tả ngắn gọn:

Propylene glycol monoethyl ether acetate (PEA) CAS 54839-24-6


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Propylene glycol monomethyl ether propionate & Propylene glycol monomethyl ether acetate
Mục Propylene glycol monomethyl ether propionate (PMP) Propylene glycol monoethyl ether acetate (PEA)
CAS 148462-57-1 54839-24-6
Công thức phân tử CH3CH2COOCH(CH3)CH23 CH3COOCH(CH3)CH22CH3
Vẻ bề ngoài Chất lỏng không màu và trong suốt Chất lỏng không màu và trong suốt
Độ tinh khiết (GC)%≥ 99,5 99,0
Khoảng nhiệt độ chưng cất (℃ /760mmHg) 159,0-167,0 156,0-165,0
Độ ẩm (KF) %≤ 0,05 0,05
Độ axit (dưới dạng HAC) %≤ 0,02 0,02
Tỷ trọng riêng (d4)20) 0,945±0,005 0,940±0,005
Màu (Pt-Co) ≤ 10 15
Đóng gói và vận chuyển 200KG/Thùng Hóa chất nguy hiểm Hóa chất nguy hiểm

 

 

Ứng dụng sản phẩm

LÀM SAOPEA là một loại dung môi công nghiệp tiên tiến có độc tính thấp và khả năng hòa tan mạnh đối với các chất phân cực và không phân cực, có thể được sử dụng cho sơn cao cấp, mực in cũng như một số polyme khác, bao gồm amido, metyl este, etyl, polyester, cellulose axetat, nhựa axit glycolic, nhựa axit crylic, nhựa epoxy và nitrocellulose, v.v. Là một dung môi có nhiều ứng dụng, PEA có thể được sử dụng trong sơn phủ, mực làm sạch, v.v.

PMPĐây là dung môi lý tưởng có khả năng hòa tan mạnh cả chất phân cực và không phân cực, có thể được sử dụng cho sơn cao cấp, mực in cũng như một số polyme khác, bao gồm amido, metyl este, etyl, polyester, cellulose axetat, nhựa axit glycolic, nhựa axit crylic, nhựa epoxy và nitrocellulose, v.v.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.