ngọn cờ

sản phẩm

Cung cấp CHDI CAS 2556-36-7 cyclohex-1,4-ylene diisocyanate (CHDI) 1,4-cyclohexane diisocyanate chất lượng cao 99,05%.

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học:cyclohex-1,4-ylene diisocyanate

Từ đồng nghĩa:1,4-cyclohexan diisocyanat

Mã số:CHDI

Số CAS: 2556-36-7


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Chất đàn hồi polyurethane dựa trên CHDI Có khả năng phục hồi, độ trong suốt, khả năng chống ố vàng và chịu được thời tiết khắc nghiệt rất tốt.

CHDI Chủ yếu được sử dụng để sản xuất chất đàn hồi polyurethane, chất kết dính, chất phủ, v.v.

CHDI Được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực ô tô, nhà ở, vận tải, v.v.

Thông số kỹ thuật

Mục

Mục lục

Vẻ bề ngoài

chất lỏng không màu hoặc màu vàng

Nội dung, %

99,5

Hàm lượng clo thủy phân, mg/kg

100

Màu sắc, NGAY TẠI ĐÂY

30

Đề xuất sản phẩm

KHÔNG.

Mã số

Tên hóa học
1.

HTPB

Polybutadien có nhóm hydroxyl ở đầu mạch
2.

EHTPB

Polybutadien có nhóm hydroxyl ở đầu mạch đã bị epoxid hóa
3.

HTBN

Cao su nitrile butadien lỏng có nhóm hydroxyl ở đầu mạch
4.

ATBN

Cao su nitrile butadien lỏng kết thúc bằng nhóm amino
5.

HTBS

Copolyme ngẫu nhiên Butadien-styren có nhóm hydroxyl ở đầu mạch
6.

CTBN

Cao su nitrile butadien có nhóm carboxyl ở đầu mạch (CTBN)
7.

LPB

Polybutadiene lỏng (LPB)
8.

EPB

Polybutadien epoxy hóa
9.

LSBR

Cao su Butadien Styren lỏng
10.

LPBOH

Polybutadien lỏng monohydroxy
11.

NỐT RÊ

Triphenylmethane -4,4`,4``-triisocyanate
12.

RFE

Tris(4-isocyanatophenyl) thiophosphate
13.

RN

27% Polyisocyanate và 73% Ethyl Acetate
14.

RC

35% polyisoyanurat gốc TDI và 65% etyl axetat
15.

1,5-Naphthalene Diisocyanate
16.

KHÔNG

Dimeryl Diisocyanate
17.

TMXDI

Tetramethylxylylene Diisocyanate
18.

TMI

1-(1-Isocyanato-1-methylethyl)-3-isopropenylbenzene
19.

Trans-CHDI

Trans-1,4-cyclohexane diisocyanate
20.

MOPA

3-Methoxypropylamine
21.

Polyete PET

Polyete PET có trọng lượng phân tử trung bình
22.

BN 99

Nitrit Boron
23.

THEED

N,N,N',N'-Tetrakis(2-hydroxyethyl)ethylenediamine
24.

DCDPS

4,4'-Dichlorodiphenyl sulfone
25.

Oleyl diamine

N-Oleyl-1,3-Propylene Diamine
26.

D1821

Dihydrogenated tallow dimethyl ammonium chloride
27.

Bột nhôm

Bột nhôm hình cầu được phun sương bằng nitơ/ bột aluminit
28.

AP

AP (Amoni perclorat)
29.

...

www.theoremchem.com

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.