Bột Bismuth Subnitrate loại USP cas 1304-85-4
Bismuth Subnitrat loại USP, giá tốt, mã CAS 1304-85-4
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tên hóa học: Bismuth Subnitrate
CAS: 1304-85-4
Công thức phân tử: Bi5H9N4O22
Bột siêu mịn màu trắng, không tan trong nước hoặc cồn, dễ dàng tan trong axit nitric hoặc axit clohidric.
Công dụng: Chủ yếu được ứng dụng trong ngành dược phẩm, có tính chất làm se, có thể dùng làm thuốc dạ dày để điều trị các bệnh về đường ruột và dạ dày, cũng có thể dùng để xử lý vết thương và cầm máu; dùng để định lượng đường và ancaloit trong các xét nghiệm lâm sàng. Ngoài ra còn được dùng làm chất sát trùng, chất khử mùi và thuốc thử phân tích địa tầng, v.v.
Đóng gói:
1kg/bao, 5kg/thùng, 10kg/thùng, 25kg/thùng, HOẶC theo yêu cầu
Nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.
| MỤC | Mục lục USP 27 |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng |
| Tổn thất trên bề mặt khô | ≤3,0% |
| Clorua | ≤0,035% |
| Sulfat | Phù hợp với yêu cầu |
| Cacbonat | ≤0,005% |
| (Như) Asen | ≤0,0008% |
| (Cu) Đồng | Phù hợp với yêu cầu |
| (Pb) Chì | Phù hợp với yêu cầu |
| Bạc (Ag) | ≤0,002% |
| Kiềm và kiềm thổ | ≤0,5% |
| Amoni | Phù hợp với yêu cầu |
| Độ axit | Phù hợp với yêu cầu |
| Nội dung | (dưới dạng Bi2O3) ≥ 79% |
| * Ngoài ra: Công ty có thể nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. | |
| Sản phẩm | Bismuth Subnitrat | Số lượng lô | 1.000 kg | ||
| CAS# | 1304-85-4 | Ngày sản xuất | 24 Tháng một. 2022 | ||
| Số lô | 20220105 | Ngày kiểm tra | 4 Tháng Hai.2022 | ||
| Thông số kỹ thuật tham khảo | USP 35 | Ngày hết hạn | 23 Tháng một.2025 | ||
| Các mục kiểm tra | Thông số kỹ thuậtS | Kết quả | |||
| Vẻ bề ngoài | Trắng Dạng bột, không mùi, hầu như không tan trong nước nhưng tan trong axit clohidric, axit nitric và axit sulfuric loãng. | Tuân thủ | |||
| Nhận dạng | Nó phản ứng với thử nghiệm đối với Bismuth(191) và Nitrat(191) | Tuân thủ | |||
| Mất khối lượng khi sấy khô | ≤ 3.0% | 0,6% | |||
| Cacbonat | Tuân thủ | Tuân thủ | |||
| Clorua | ≤ 0,035% | 0,03% | |||
| Sulfat | Tuân thủ | Tuân thủ | |||
| Giới hạn của muối amoni | Tuân thủ | Tuân thủ | |||
| Asen | ≤ 8ppm | 2ppm | |||
| Đồng | Tuân thủ | Tuân thủ | |||
| Chỉ huy | Tuân thủ | Tuân thủ | |||
| Bạc | Tuân thủ | Tuân thủ | |||
| Giới hạn của kiềm và kiềm thổ | ≤ 0,5% | 0,3% | |||
| Xét nghiệm (Bởi)2CÁI3) | ≥79,0% | 81,4% | |||
| Phần kết luận | ĐẠT TIÊU CHUẨNSản phẩm này đã được kiểm nghiệm và tuân thủ tiêu chuẩn USP35. | ||||











