ngọn cờ

sản phẩm

2-Bromopropionyl bromide 99% CAS 563-76-8

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: 2-Bromopropionyl bromide

Độ tinh khiết: tối thiểu 99%

CAS 563-76-8


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

2-Bromopropionyl bromide

Nhận dạng Tên sản phẩm: 2-Bromopropionyl bromide
Tên sản phẩm: 2-Bromopropionyl bromide
Công thức phân tử: C3H4Anh2CÁI Khối lượng phân tử: 215,87
Số CAS: 563-76-8 Mã số RTECS:  
Mã HS: 2915900090 Không: 3265
Mã hàng hóa nguy hiểm: 81113 Bảng mã IMDG:  
Tính chất vật lý và hóa học Hình thức và đặc tính: Chất lỏng không màu đến hơi vàng.
Công dụng: Được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.
Điểm nóng chảy:   Điểm sôi: 152~154
Tỷ trọng tương đối (nước=1): 2.06 Độ ẩm ≤: 0,05%
Xét nghiệm 2-Bromopropionyl bromide ≥ 99% Giá trị pH:  
Áp suất hơi bão hòa (kPa): 1,33/48℃ Độ hòa tan: Có thể hòa tan trong axit axetic, benzen, v.v.
Nhiệt độ tới hạn (℃):   Áp suất tới hạn (MPa):  
Nguy cơ cháy nổ Các điều kiện cần tránh: Không khí sương mù.
Khả năng bắt lửa: dễ cháy Phân loại bảo hiểm cháy theo quy định xây dựng: -
Điểm chớp cháy (℃): >110 Nhiệt độ tự bốc cháy (℃): -
Giới hạn nổ thấp hơn (V%): - Giới hạn nổ trên (V%): -
Sản phẩm cháy (phân hủy): Khí cacbonic, khí cacbonic, khí hydro bromua. Sự ổn định: -
Vật liệu không tương thích: Nước, cồn, chất oxy hóa mạnh, kiềm mạnh. Các mối nguy hiểm trong quá trình trùng hợp: -
Các phương pháp chữa cháy: Bột khô, khí carbon dioxide, đất cát. Không cần phải vật lộn với bọt và nước.
Loại rủi ro: 8.1 - -
Đóng gói và vận chuyển Nhóm đóng gói: II
Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển: Bảo quản trong kho mát, khô ráo, thông gió tốt. Tránh xa lửa và nguồn nhiệt. Giữ kín thùng chứa. Tách biệt với chất chống oxy hóa, kiềm, cồn, tránh bảo quản chung. Trang bị đầy đủ các loại và số lượng thiết bị phòng cháy chữa cháy tương ứng. Khu vực bảo quản phải được trang bị thiết bị xử lý sự cố khẩn cấp và vật tư phù hợp.

Thông số kỹ thuật

Mục Giá trị chỉ số
Vẻ bề ngoài Chất lỏng không màu đến hơi vàng
Công thức phân tử C3H4Anh2CÁI
Xét nghiệm 2-Bromopropionyl bromide ≥ 99%
Mật độ (d2020) g/cm³3 2.06
Độ ẩm ≤ 0,05%

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.