Bromoacetyl bromide 99% CAS 598-21-0
Bromoacetyl bromide
| Nhận dạng | Tên sản phẩm: | bromoacetyl bromide | ||
| Tên sản phẩm: | bromoacetyl bromide | |||
| Công thức phân tử: | C2H2Anh2CÁI | Khối lượng phân tử: | 201,84 | |
| Số CAS: | 598-21-0 | Mã số RTECS: | ||
| Mã HS: | 2915900090 | Không: | 2513 | |
| Mã hàng hóa nguy hiểm: | 81112 | Bảng mã IMDG: | ||
| Tính chất vật lý và hóa học | Hình thức và đặc tính: | Chất lỏng không màu, trong suốt hoặc hơi vàng. Tan trong benzen, ete và cloroform. | ||
| Công dụng: | như chất trung gian dược phẩm | |||
| Điểm nóng chảy: | Điểm sôi: | 147-150 °C (theo tài liệu tham khảo) | ||
| Tỷ trọng tương đối (nước=1): | 2,324 g/mL ở 20 °C | Độ ẩm ≤: | 0,05% | |
| Xét nghiệm bromoacetyl bromide ≥ | 99% | Giá trị pH: | 6.0~8.0 | |
| Áp suất hơi bão hòa (kPa): | 3,8 mm Hg (25 °C) | Độ hòa tan: | Tan được trong benzen, ete và cloroform. | |
| Nhiệt độ tới hạn (℃): | - | Áp suất tới hạn (MPa): | - | |
| Nguy cơ cháy nổ | Các điều kiện cần tránh: | không khí ẩm. | ||
| Khả năng bắt lửa: | dễ cháy | Phân loại bảo hiểm cháy theo quy định xây dựng: | - | |
| Điểm chớp cháy (℃): | >105°C | Nhiệt độ tự bốc cháy (℃): | - | |
| Giới hạn nổ thấp hơn (V%): | - | Giới hạn nổ trên (V%): | - | |
| Đặc điểm nguy hiểm: | Không bắt lửa; khi đun nóng hoặc tiếp xúc với nước sẽ phân hủy và giải phóng khí hydro bromua độc hại và ăn mòn. | |||
| Sản phẩm cháy (phân hủy): | Khí cacbonic, khí cacbonic, khí hydro bromua. | Sự ổn định: | - | |
| Vật liệu không tương thích: | Các chất oxy hóa mạnh, kiềm mạnh, rượu. | Các mối nguy hiểm trong quá trình trùng hợp: | - | |
| Các phương pháp chữa cháy: | Cát khô, bột đá khô, khí carbon dioxide; không có nước. | |||
| Loại rủi ro: | 8.1 | - | - | |
| Đóng gói và vận chuyển | Nhóm đóng gói: | II | ||
| Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển: | Kho chứa khô ráo, thoáng khí ở nhiệt độ thấp; không pha trộn với chất chống oxy hóa. | |||
| Mục | Giá trị chỉ số |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu, trong suốt hoặc hơi vàng |
| Công thức phân tử | C2H2Anh2CÁI |
| Xét nghiệm bromoacetyl bromide ≥ | 99% |
| Mật độ (d2020) g/cm³3 | 2,324 g/mL ở 20 °C |
| Giá trị pH | 6.0~8.0 |
| Độ ẩm ≤ | 0,05% |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.











