99,9% Nano oxit kẽm
Công thức phân tử: ZnO;
Số CAS: 1314-13-2;
Khối lượng phân tử: 81,38;
Điểm nóng chảy: 1975 °C;
Điểm sôi: 2360 °C;
Mật độ: 5,606 g/cm³
| Người mẫu | ZnO-15 | ZnO-30 | ZnO-100 |
| Ngoại thất | Bột trắng | Bột trắng | Bột trắng |
| kích thước hạt trung bình | 15nm | 30nm | 100nm |
| sự tinh khiết | 99,9% | 99,9% | 99,9% |
| Tỷ lệ giảm khô | ≤0,5 | ≤0,5 | ≤0,5 |
| Tỷ lệ giảm đốt cháy % | ≤1 | ≤3 | ≤3 |
| Pb ﹪ | ≤0,0001 | ≤0,0005 | ≤0,0001 |
| Mn ﹪ | ≤0,0001 | ≤0,0001 | ≤0,0001 |
| Với % | ≤0,0002 | ≤0,0002 | ≤0,0002 |
1. Là chất hoạt động lưu hóa trong ngành công nghiệp cao su, chất xúc tác và phụ gia trong ngành công nghiệp hóa dầu, là vật liệu được lựa chọn hàng đầu cho lốp xe ô tô, lốp máy bay, ngành công nghiệp cáp và gốm oxit kẽm.
2. Cải thiện độ mịn, độ bền cơ học, khả năng chịu nhiệt và chống lão hóa của các sản phẩm cao su, đặc biệt là khả năng chống mài mòn.
3. Trong ngành công nghiệp sơn, cao su trong suốt, latex và nhựa, sản phẩm có thể tăng cường độ bền, độ đặc, độ bám dính và độ mịn của sản phẩm.
4. Các chất kháng khuẩn, chất khử mùi, vật liệu y tế và sức khỏe, vật liệu khử trùng dệt may, vật liệu tự làm sạch bằng gốm thủy tinh, băng gạc khử trùng trong ngành dược phẩm.
5. Ngành công nghiệp điện tử và công nghiệp thiết bị đo lường, sản xuất các thiết bị điện, radio, đèn huỳnh quang không dây, máy ghi hình, biến trở, chất phát quang.
6. Kem chống nắng trong mỹ phẩm, kháng khuẩn, dưỡng ẩm, se khít lỗ chân lông, chăm sóc sức khỏe chống lão hóa.
7. Sợi chức năng, các sản phẩm dệt may có nhiều chức năng riêng biệt như chắn tia cực tím, hấp thụ tia hồng ngoại, khử trùng trong chăm sóc sức khỏe, làm mát hoặc giữ ấm.
8. Công nghiệp quân sự: vật liệu hấp thụ tia hồng ngoại.
| 1. | Kẽm oxit nano |
| 2. | oxit kẽm nano dệt |
| 3. | Pin lithium nano oxit kẽm |
| 4. | Cao su nano oxit kẽm |
| 5. | Kẽm oxit nano cấp độ mỹ phẩm |
| 6. | Nhôm oxit pha tạp kẽm (AZO) |







