99,9% Nano silica
Nano-silica có đặc điểm là kích thước hạt nhỏ, nhiều lỗ rỗng siêu nhỏ, diện tích bề mặt riêng lớn, hàm lượng hydroxyl bề mặt cao, khả năng phản xạ mạnh đối với tia cực tím, ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại. Đặc biệt, với sự cải tiến quy trình xử lý bề mặt sản phẩm, mức độ kết tụ mềm của các hạt nano giảm rõ rệt, và khả năng tương thích với vật liệu polyme hữu cơ tốt, điều này mở rộng đáng kể lĩnh vực ứng dụng của sản phẩm.
Các thông số vật lý:
Công thức phân tử: SiO2,
Thành phần: 60.084,
Khối lượng riêng: 2,2 g/cm³
Điểm nóng chảy: 1723 độ.
Điểm sôi: 2230 độ.
Độ cứng: 4.5,
Độ dẫn nhiệt 4 W/(mK)
| Người mẫu | SiO2-15 | SiO2-30 | SiO2-60 |
| Công thức phân tử | SiO2 | SiO2 | SiO2 |
| Ngoại thất | Bột trắng | Bột trắng | Bột trắng |
| kích thước hạt trung bình | 15nm | 30nm | 60nm |
| Diện tích bề mặt riêng | 250 m2/g | 200 m2/g | 150-200 m2/g |
| Hàm lượng SiO2 | 99,9% | 99,9% | 99,9% |
| Mật độ khối | 0,1-0,15 g/cm3 | 0,15-0,18 g/cm3 | 0,18-0,2 g/cm3 |
| Giá trị pH | 5-7 | 5-7 | 5-7 |
Xử lý biến đổi bề mặt: ưa nước, ưa dầu, kỵ nước (chất liên kết KH550 KH560 KH570 A182, v.v.)
1. Sản phẩm này là dạng bột màu trắng, không độc hại, không mùi, không gây ô nhiễm và ổn định về mặt hóa học.
2. Khả năng chịu nhiệt cao, diện tích bề mặt lớn, kích thước hạt nhỏ.
3. Khả năng phân tán, huyền phù, rung động và hóa lỏng tốt.
4. Có tính chất thixotropy tốt.
5. Có tác dụng làm chắc và dày tóc tốt.
6. Sau khi xử lý bề mặt, sản phẩm có tính ưa nước và ưa dầu tốt hơn.
Lượng sản phẩm được khuyến nghị thêm vào là 0,5-2%.
| 1. | Nano-silica |
| 2. | Nano silica dệt may |
| 3. | Nhựa epoxy nano-silica |
| 4. | Cao su nano silica |
| 5. | Lớp phủ nano-silica |
| 6. | huyền phù nano-silica trong nước |
| 7. | Dung dịch cồn nano silica |







