Bột nano kẽm/ Bột Zn nano (Zn 50nm 99,9%)
Đặc điểm chính củaBột nano kẽm, bột kẽm siêu mịn được điều chế thông qua một quy trình đặc biệt, bột kẽm có hoạt tính cao, hàm lượng kẽm và các nguyên tố tạp chất khác cao, bề mặt hạt mịn, diện tích bề mặt lớn và kích thước hạt trung bình được kiểm soát, mật độ khối lượng lớn, bề mặt bị oxy hóa, biến dạng khi nóng chảy và bám dính tạo thành các hạt nhỏ dạng chùm nho, dễ phân tán và ứng dụng trong công nghiệp.
1. Lĩnh vực cao su: Trong ngành công nghiệp cao su, chất hoạt tính nano kẽm sunfua phân tán có hiệu quả vượt trội hơn so với bột kẽm thông thường, có thể cải thiện hiệu suất dẫn nhiệt, chống mài mòn và rách của các sản phẩm cao su. Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong cao su tự nhiên, cao su styren-butadien, cao su polybutadien, cao su nitrile, cao su etylen propylene, cao su butyl và các sản phẩm cao su khác, đặc biệt là trong ngành công nghiệp xốp cao su nitrile và PVC, nhờ hiệu suất vượt trội của nó;
2. Hai loại sơn lót gốc nước giàu kẽm, sơn lót silicat kẽm vô cơ, sơn chống gỉ silicat kẽm vô cơ, sơn lót epoxy giàu kẽm, sơn cacbon flo;
3. Sản xuất lớp phủ chống ăn mòn kẽm: mục đích chính là chống ăn mòn các bộ phận thép bằng kẽm, có thể phủ bằng các phương pháp như mạ nhúng nóng, mạ điện, phun nhiệt, mạ giàu kẽm, mạ bột, v.v.;
4. Sản xuất hóa chất: dùng cho natri hydrosunfit (natri sunfat), lithopon (lithopon), khối trắng chạm khắc (natri sunfoxyl hóa formaldehyd), chất trung gian nhuộm làm chất khử trong sản xuất có kích thước hạt lớn hơn lớp phủ bột kẽm, kích thước hạt trung bình là 1μm;
5. Bột kẽm siêu mịn là nguyên liệu chính để sản xuất sơn, chất phủ và các sản phẩm hóa học như khối trắng chạm khắc, cũng như chất khử trong tổng hợp hữu cơ, dùng để sản xuất natri kẽm, oxit kẽm, v.v.
Ngoài ra, bột nano kẽm, bột kẽm siêu mịn được sử dụng rộng rãi trong ngành luyện kim, công nghiệp sản xuất pin, cũng như thuốc trừ sâu, thức ăn chăn nuôi, thuốc nhuộm và các ngành công nghiệp sản xuất khác.
| Sản phẩm được phân loại | Người mẫu | Kích thước hạt trung bình (nm) | Độ tinh khiết (%) | Diện tích bề mặt riêng (m2 / g) | Khối lượng riêng (g/cm3) | Đa hình | Màu sắc |
| Kích thước nano | Zn-001 | 50 | > 99,9 | 12.3 | 0,62 | Hình cầu | Màu tím |
| Dưới micromet | Zn-002 | 800 | > 99,5 | 2.3 | 1,60 | Hình cầu | Xám đậm |
| 1. | Bột nano đồng/Bột nano Cu (Cu 50nm 99,9%) |
| 2. | Bột nano kẽm/ Bột Zn nano (Zn 50nm 99,9%) |
| 3. | Bột nano coban/ Bột nano Co (Co 50nm 99,9%) |
| 4. | Bột nano molypden/ Bột nano Mo (Mo 50nm 99,9%) |
| 5. | bột nano-niken/bột Nano Ni (Ni 50nm 99,9%) |
| 6. | Bột nano thiếc/ Bột nano thiếc (Sn 50nm 99,9%) |
| 7. | Bột nano oxit magie (MgO) |
| 8. | bột nano titan/bột Nano Ti (Ti 40nm 99,9%) |
| 9. | Bột nano vonfram/ Bột nano vonfram (W 50nm 99,9%) |
| 10. | bột nano-Bi/bột Nano Bi (Bi 50nm 99,9%) |
| 11. | Hạt nano vàng (Au) / Bột nano vàng (Au 12-15nm, độ tinh khiết 99,99%) |
| 12. | Hạt nano bạch kim/ Bột nano Pt (Pt 10nm 99,9%) |
| 13. | Bột nano Tantalum / Hạt nano (Ta)/ Bột Nano Ta (Ta 80nm 99,9%) |
| 14. | bột nano bạc |
| 15. | bột nano nhôm/ bột nano Al |
| 16. | Bột nano sắt/ Nano Fe 50nm |









