Bột nano đồng/ Bột Cu nano (Cu 50nm 99,9%)
Các đặc điểm chính củaBột nano đồng, bột đồng siêu mịn được điều chế thông qua một quy trình đặc biệt, có hình dạng cầu, kích thước hạt đồng đều, độ kết tinh cao, độ tinh khiết cao, hoạt tính bề mặt cao, dễ phân tán và có ứng dụng trong công nghiệp.
1. Bột đồng nanomet, bột đồng siêu mịn có thể được sử dụng để sản xuất các thiết bị vi điện tử, làm nguyên liệu đầu cuối để chế tạo tụ điện gốm nhiều lớp;
2. Cũng có thể được sử dụng làm chất xúc tác trong quá trình tổng hợp carbon dioxide, hydro và methanol;
3. Lớp phủ dẫn điện cho kim loại và xử lý bề mặt phi kim loại;
4. Chất dẫn điện dạng sệt được sử dụng trong dầu bôi trơn và ngành công nghiệp dược phẩm;
5. Đồng nanomet dùng trong điện tử, sản xuất thiết bị, ô tô, hàng không, sản xuất máy móc, công nghiệp hóa chất, cũng như các sản phẩm kim loại, sơn chuyên dụng và vật liệu xây dựng, v.v.
6. Đồng nanomet được sử dụng rộng rãi trong sản xuất luyện kim bột, cacbua, sản phẩm dụng cụ kim cương, sản phẩm cacbon, hàng thủ công mỹ nghệ, vật liệu ma sát, hợp kim kim loại màu cũng như sản xuất các sản phẩm chống tĩnh điện và sản xuất lớp phủ đặc biệt, chất xúc tác hóa học trong phụ gia thuốc nhuộm hóa học, sản phẩm chất bôi trơn.
| Sản phẩm được phân loại | Người mẫu | Kích thước hạt trung bình (nm) | Độ tinh khiết (%) | Diện tích bề mặt riêng (m²)2/ g) | Khối lượng riêng (g/cm³)3) | Đa hình | Màu sắc | ||||||
| Kích thước nano | Với-001 | 50 | > 99,9 | 18.0 | 0,30 | Hình cầu | Màu tím, nâu và | ||||||
| Dưới micromet | Với-002 | 500 | > 99,5 | 4,50 | 1,30 | Hình cầu | Màu đỏ | ||||||
| 1. | Bột nano đồng/Bột nano Cu (Cu 50nm 99,9%) |
| 2. | Bột nano kẽm/ Bột Zn nano (Zn 50nm 99,9%) |
| 3. | Bột nano coban/ Bột nano Co (Co 50nm 99,9%) |
| 4. | Bột nano molypden/ Bột nano Mo (Mo 50nm 99,9%) |
| 5. | bột nano-niken/bột Nano Ni (Ni 50nm 99,9%) |
| 6. | Bột nano thiếc/ Bột nano thiếc (Sn 50nm 99,9%) |
| 7. | Bột nano oxit magie (MgO) |
| 8. | bột nano titan/bột Nano Ti (Ti 40nm 99,9%) |
| 9. | Bột nano vonfram/ Bột nano vonfram (W 50nm 99,9%) |
| 10. | bột nano-Bi/bột Nano Bi (Bi 50nm 99,9%) |
| 11. | Hạt nano vàng (Au) / Bột nano vàng (Au 12-15nm, độ tinh khiết 99,99%) |
| 12. | Hạt nano bạch kim/ Bột nano Pt (Pt 10nm 99,9%) |
| 13. | Bột nano Tantalum / Hạt nano (Ta)/ Bột Nano Ta (Ta 80nm 99,9%) |
| 14. | bột nano bạc |
| 15. | bột nano nhôm/ bột nano Al |
| 16. | Bột nano sắt/ Nano Fe 50nm |








