99% Cetilistat Số CAS 282526-98-1
Tên: Cetilistat
Hình thức: Tinh thể màu trắng nhạt.
Số CAS: 282526-98-1
Mật độ: 1,027 g/cm³
Công thức: C25H39NO3
Điểm sôi: 509,671 °C ở áp suất 760 mmHg
Khối lượng phân tử: 401,58
Điểm bắt lửa: 158,925 °C
Từ đồng nghĩa: 2-(Hexadecyloxy)-6-methyl-4H-3,1-benzoxazin-4-one
Cái Cetilistat Đây là một hợp chất hữu cơ có công thức C25H39NO3. Tên IUPAC của chất này là 2-hexadecoxy-6-methyl-3,1-benzoxazin-4-one. Với số đăng ký CAS 282526-98-1, nó cũng được gọi là 4H-3,1-benzoxazin-4-one, 2-(hexadecyloxy)-6-methyl-. Mã phân loại sản phẩm là Điều trị béo phì. Ngoài ra, nó là một loại thuốc được thiết kế để điều trị béo phì. Nó hoạt động theo cùng một cách như thuốc orlistat cũ hơn bằng cách ức chế lipase tuyến tụy, một loại enzyme phân giải triglyceride trong ruột. Nếu không có enzyme này, triglyceride từ thức ăn sẽ không được thủy phân thành các axit béo tự do có thể hấp thụ và được bài tiết ra ngoài mà không được tiêu hóa.
Cetilistat là một loại thuốc được thiết kế để điều trị béo phì. Thuốc này hoạt động theo cách tương tự như thuốc orlistat (Xenical) trước đây bằng cách ức chế lipase tuyến tụy, một loại enzyme phân giải triglyceride trong ruột. Nếu thiếu enzyme này, triglyceride từ thức ăn sẽ không được thủy phân thành các axit béo tự do có thể hấp thụ và sẽ được bài tiết ra ngoài mà không được tiêu hóa.
Trong các thử nghiệm trên người, cetilistat cho thấy hiệu quả giảm cân tương tự như orlistat, nhưng cũng gây ra các tác dụng phụ tương tự như phân lỏng, nhờn, són phân, đi ngoài thường xuyên và đầy hơi. Có khả năng cần lưu ý rằng các biện pháp phòng ngừa tương tự cũng sẽ được áp dụng vì sự hấp thu các vitamin tan trong chất béo và các chất dinh dưỡng tan trong chất béo khác có thể bị ức chế, đòi hỏi phải bổ sung vitamin để tránh thiếu hụt.
| Thực hiện theo tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn doanh nghiệp | |
| MỤC PHÂN TÍCH | TIÊU CHUẨN |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng đến nâu |
| Nhận dạng | Tuân thủ |
| Nước | ≤0,5% |
| Cặn dung môi | Axeton ≤5000 ppm |
| Acetonitrile ≤ 410 ppm | |
| Kim loại nặng | ≤20ppm |
| HPLC | ≥99,0% |
| Tạp chất đơn lẻ | ≤0,2% |
| Dư lượng sau khi đốt cháy | ≤0,2% |
| Phần kết luận | Tuân thủ tiêu chuẩn doanh nghiệp |









