Borax decahydrat 95% tối thiểu CAS 1303-96-4
Bột tinh thể màu trắng. Khối lượng riêng 1,815 g/cm³. Điểm nóng chảy 75 ℃. Tan trong nước nóng, glycerin, tan ít trong ethanol, carbon tetrachloride. Dung dịch nước có tính kiềm. Nước kết tinh bị mất hoàn toàn khi đun nóng đến 120℃. Ổn định trong không khí khô, nhưng trong điều kiện ẩm ướt sẽ từ từ hấp thụ hơi ẩm từ không khí tạo thành borax. Có tính chất khử trùng, diệt khuẩn, nóng chảy và kết dính ở nhiệt độ cao.
1. Được sử dụng làm thuốc diệt cỏ và thuốc diệt nấm trong đất.
2. Được sử dụng trong ngành công nghiệp thủy tinh để sản xuất kính quang học và kính chịu nhiệt, chống ăn mòn.
3. Được sử dụng làm lớp men trong ngành công nghiệp tráng men, phủ lên bề mặt kim loại, chắc chắn và bền.
4. Được sử dụng làm chất chống đông và chất chống đông tụ trong ngành khai thác mỏ và luyện kim.
5. Trong ngành công nghiệp kim loại màu, chất này được sử dụng làm chất phụ gia điện phân và chất kết dính kim loại màu.
6. Nó được sử dụng để làm men trong ngành công nghiệp gốm sứ với hiệu quả tốt.
7. Được sử dụng làm chất làm mềm nước trong ngành mỹ phẩm.
8. Được sử dụng để chống ăn mòn, ức chế gỉ sét và sản xuất các hợp chất boron khác.
| Tên sản phẩm: | Borax decahydrat |
| Vẻ bề ngoài: | Các hạt tinh thể màu trắng |
| Các hạng mục kiểm tra: | Chỉ số kiểm tra |
| Độ tinh khiết (%): | ≥ 95 |
| Natri oxit/Na2O(%): | ≥ 15 |
| Boron trioxide/B2O3(%): | ≥ 36 |
| Fe(%): | ≤ 0,005 |
| Chất không tan trong nước (%): | ≤ 0,04 |
| Muối axit sulfuric/SO4 (%): | ≤ 0,2 |
| Clorua/Cl (%): | ≤ 0,005 |
| Kích thước hạt trung bình: | Lưới 40-60 |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.









