Pyridoxal-5-phosphate (P5P) CAS 41468-25-1
| Pyridoxal-5-phosphate |
| SỐ VỤ ÁN: | 41468-25-1 |
| Vẻ bề ngoài : | Bột màu vàng nhạt hoặc trắng ngà |
| Công thức phân tử | C8H10Tổ chức phi lợi nhuận6·H2CÁI |
| Ứng dụng | Tổng hợp hữu cơ, chất trung gian dược phẩm |
| Đóng gói | 25kg/thùng, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
| Thử nghiệm: | 98,5 ~ 101,0% |
| Các mục kiểm tra | Tiêu chuẩn nội bộ | Phương pháp phân tích |
| Sự miêu tả | Bột màu vàng nhạt hoặc trắng ngà | Phương pháp trực quan |
| Nhận dạng | Tuân thủ | CP |
| Độ hòa tan | Ít tan trong nước.Tan trong dung dịch kiềm-OH. | Thông báo chung của CP |
| Nước | ≤ 10% | CP |
| Phạm vi nóng chảy | 140~145℃ | CP |
| Mật độ khối lỏng lẻo | ¾ | Phương pháp tính toán |
| Giá trị pH | 2.6~3.0 | CP |
| Kích thước hạt | 100%, lưới 30 | Sàng lọc |
| Kim loại nặng | ≤10ppm | CP |
| Vitamin B6 | ≤ 0,05% | HPLC |
| Định lượng (trên cơ sở khô) | 98,5 ~ 101,0% | HPLC |
| Các mục kiểm tra | Tiêu chuẩn nội bộ | Phương pháp phân tích |
| Sự miêu tả | Bột màu vàng nhạt hoặc trắng ngà | Phương pháp trực quan |
| Nhận dạng | Thời gian lưu của đỉnh chính trong sắc ký đồ của chế phẩm thử nghiệm tương ứng với thời gian lưu của chế phẩm chuẩn. | CP |
| Độ hòa tan | Ít tan trong nước.Tan trong dung dịch kiềm-OH. | Thông báo chung của CP |
| Nước | ≤ 10% | CP |
| Phạm vi nóng chảy | 140~145℃ | CP |
| Mật độ khối lỏng lẻo | ¾ | Phương pháp tính toán |
| Giá trị pH | 2.6~3.0 | CP |
| Kích thước hạt | 100%, lưới 30 | Sàng lọc |
| Kim loại nặng Cadmium Asen Chỉ huy Sao Thủy | ≤ 10ppm≤ 0,5 ppm ≤ 1,5 ppm ≤ 0,5 ppm ≤ 0,1 ppm | CP |
| Dung môi còn sót lại Toluen Ethanol |
≤ 890ppm ≤ 5000ppm | GC |
| Vitamin B6 | ≤ 0,05% | CP |
| Các mục kiểm tra | Tiêu chuẩn nội bộ | Phương pháp phân tích |
| Định lượng (trên cơ sở khô) | 98,5 ~ 101,0% | CP |
| Vi sinh vật. Xét nghiệm:Tổng số lượng vi khuẩn trên đĩa Nấm men và nấm mốc Vi khuẩn Salmonella Vi khuẩn E. coli |
Tiêu cực Tiêu cực | CP |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.









