Catocene CAS 37206-42-1 hoặc CAS 69279-97-6 2,2′-Bis(ethylferrocenyl)propane (catocene)
Tiêu chuẩn điều hành:GJB 2839-97
Tên tiếng Anh:2, 2′-Bis(ethylferrocenyl) propan
Tên tiếng Anh khác:Kỷ Catocene
CAS RN:69279-97-6; 37206-42-1
1. Tính chất vật lý và hóa học:
1.1 Công thức phân tử: C27H32Sắt2
1.2 Khối lượng phân tử: 468,25
1.3 Độ ổn định và khả năng phản ứng: Ổn định ở nhiệt độ phòng và trong hộp kín.
2. Chỉ số kỹ thuật:
| Mục | Mục lục |
| Độ tinh khiết (bằng phương pháp chuẩn độ), % (m/m) | ≥97,5 |
| Hàm lượng Fe, % (m/m) | 23.3-24.3 |
| Độ nhớt, Pa·s (25℃) | |
| Mật độ, g/cm3 (20℃) | 1,2910-1,2960 |
| Hàm lượng ẩm, %(m/m) | |
| Tổn thất do bay hơi, % (80±1℃, 20±1*102Pa, 12h) | |
| Không tan, %(m/m) | |
| Độ axit, mmol/100g | |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng nhớt màu nâu đỏ |
2,2′-Bis(ethylferrocenyl)propane (catocene) đã được sử dụng như một chất xúc tác tăng tốc độ cháy hiệu quả trong nhiên liệu rắn hỗn hợp, sở hữu các đặc tính tổng thể tuyệt vời và khả năng loại bỏ chất thải nhỏ. Là một loại dẫn xuất của bisferrocene, 2,2′-bis(ethylferrocenyl)propane có thể cải thiện tốc độ cháy và giảm hệ số áp suất khi sử dụng chất oxy hóa gốc AP trong nhiên liệu rắn hỗn hợp.
Đóng gói:Hai thùng nhựa trong một thùng gỗ. Trọng lượng tịnh: 10 kg/thùng; 20 kg/thùng gỗ
Kho:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Thùng chứa phải được niêm phong bằng khí nitơ. Tránh nhiệt độ cao và tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời. Thời hạn sử dụng là 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm vẫn có thể sử dụng được nếu kết quả kiểm tra lại đạt tiêu chuẩn sau ngày hết hạn.
Vận tải:Giữ thẳng đứng khi vận chuyển. Tránh va chạm mạnh và tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt. Không vận chuyển cùng với các chất oxy hóa mạnh.
Hướng dẫn an toàn:Độ độc thấp. LD50 (Chuột cống): > 20.000 mg/kg; Chuột nhắt, đường uống: LD5050> 500mg/kg.









